Tới nội dung chính
⼞

vi · bao vây

wéi (wei2)

Bộ thủ số 31 · 3 nét (第 31 部首 · 3 画 dì 31 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼞ (vi) — nghĩa: bao vây, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình biểu diễn một hình chữ nhật kín hoặc rào cản. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó thể hiện ý nghĩa bao vây, kín đáo, hay ranh giới của một không gian.

Mẹo nhớ: Hình chữ nhật kín ba nét này giống như một cái hộp hoặc rào cản bao vây quanh vật gì đó.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

46 chữ
  • 囗wéivi

    hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi

    3 nét

  • 四sìtứ

    bốn; tứ

    HSK 1

    5 nét

  • 囚qiútù

    tù nhân; kẻ bị giam

    5 nét

  • 回huíhồi

    về; quay về

    HSK 1

    6 nét

  • 因yīnnhân

    nhân; vì; do

    HSK 6

    6 nét

  • 团tuánđoàn

    tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn

    HSK 3

    6 nét

  • 囝jiǎnkiển

    trẻ em; con

    6 nét

  • 囟xìntín

    thóp (khe hở giữa các xương hộp sọ của trẻ sơ sinh)

    6 nét

  • 囡nānnam

    trẻ em; con

    6 nét

  • 困kùnkhốn

    buồn ngủ; muốn ngủ

    HSK 3

    7 nét

  • 囧jiǒngquýnh

    (cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử

    7 nét

  • 园yuánviên

    vườn; khu vườn

    HSK 6

    7 nét

  • 围wéivi

    đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

    HSK 3

    7 nét

  • 囤dùnđộn

    thùng chứa ngũ cốc; bồ thóc

    7 nét

  • 囥kàng

    (phương ngữ) giấu; cất giấu

    7 nét

  • 囦yuānuyên

    vực sâu; vũng nước sâu

    7 nét

  • 囨piān

    tiếng kêu khinh bỉ; phì (biểu thị sự khinh thường)

    7 nét

  • 囱cōngthông

    ống khói (yếu tố kết hợp)

    7 nét

  • 囫húhốt

    dùng trong từ "hú lún" (nuốt chửng; không triệt để)

    7 nét

  • 囬huíhồi

    quay lại; trở về; vòng

    7 nét

  • 囮éngoa

    mồi nhử; vật dụ mồi

    7 nét

  • 囯guóquốc

    quốc gia; nước

    7 nét

  • 囵lúnluân

    dùng trong từ "hú lún" (nuốt chửng; không triệt để)

    7 nét

  • 图túđồ

    sơ đồ; hình vẽ; bản đồ

    HSK 3

    8 nét

  • 国guóquốc

    nước; quốc gia; đất nước

    HSK 1

    8 nét

  • 囶guóquốc

    dạng cổ của chữ "quốc" (quốc gia; đất nước)

    8 nét

  • 囷qūnkhuân

    kho thóc; kho lương thực; kho chứa

    8 nét

  • 囸rì

    dạng cũ của chữ "nhật"; mặt trời; ngày

    8 nét

  • 囹línglinh

    dùng trong từ "nhà tù; lao ngục"

    8 nét

  • 固gùcố

    tiêu điều; suy tàn; đình đốn

    8 nét

  • 囻guóquốc

    nước; quốc gia

    8 nét

  • 囿yòuhữu

    vườn thú hoàng gia; vườn ngự uyển; (bóng) bị giới hạn; bị bó buộc

    9 nét

  • 圀guóquốc

    chữ cổ của "quốc" (quốc gia; đất nước)

    9 nét

  • 圆yuánviên

    tròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên

    HSK 4

    10 nét

  • 圂hùnhỗn

    chuồng nuôi súc vật; hố xí (cổ)

    10 nét

  • 圃pǔphố

    vườn rau; vườn trồng cây

    10 nét

  • 圄yǔngữ

    nhà tù; ngục

    10 nét

  • 圈quānkhuyên

    vòng tròn; vòng; khoanh

    HSK 4

    11 nét

  • 圉yǔngữ

    chuồng ngựa; (văn) nơi giam giữ

    11 nét

  • 圊qīngthanh

    hố xí; nhà vệ sinh; cầu tiêu

    11 nét

  • 圌chuíthuỳ

    tên của một ngọn núi

    12 nét

  • 圐kū

    dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]

    12 nét

  • 圕tuānthoan

    thư viện (dạng rút gọn của 圖書館)

    13 nét

  • 圙lüè

    dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]

    14 nét

  • 圛yìdịch

    hơi nước/sương mù cuồn cuộn bay lên

    16 nét

  • 圜huánhoàn

    vòng tròn; chu kỳ; tuần; họ Chu

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 团 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu