Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
号
số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)
中用来表示房间、房子或其他东西的编号yònglái biǎoshì fángjiān、fángzi huò qítā dōngxi de biānhào
- ?
Số phòng của bạn là bao nhiêu?
- 。
Tôi ở phòng số ba trăm lẻ tám.
- 貳名danh từ
ngày (trong tháng) (ví dụ: ngày mùng 7)
中月份中的日期yuèfèn zhōng de rìqī
- ?
Hôm nay là ngày mấy?
- 。
Sinh nhật của cô ấy là ngày mùng 8 tháng 3.
- 參名danh từ
cỡ; loại; số (ví dụ: pin cỡ AA)
中物品的大小或类型的标记wùpǐn de dàxiǎo huò lèixíng de biāoqì
- ?
Đôi giày này có cỡ lớn không?
- 。
Chiếc áo sơ mi này chỉ còn cỡ vừa thôi.
- 肆名danh từ
tên hiệu; danh hiệu (dùng kết hợp, ví dụ: quốc hiệu, niên hiệu, tên tàu)
中人或物的名字;称号rén huò wù de míngzi;chēnghào
- ?
Tên của anh ấy là gì?
- 。
Tên hiệu của chiếc tàu sân bay này là Liêu Ninh.
- 伍名danh từ
dấu; ký hiệu
中记号;标记jìhào; biāojì
- 。
Xin hãy đánh dấu vào đây.
- 。
Giáo viên đánh một dấu đỏ vào chỗ sai.
- 陸动động từ
đánh dấu; gắn nhãn; đánh số
中用符号、数字或文字标记某样东西yòng fúhào、shùzì huò wénzì biāojì mǒuyàng dōngxi
- 。
Xin hãy đánh số cho tôi.
- 。
Công nhân đã đánh số mã hiệu lên từng thùng hàng.
- 柒量lượng từ
số (dùng cho người hoặc vật được đánh số)
中用来计数有编号的人或物yònglái jìshù yǒu biānhào de rén huò wù
- ?
Xin hỏi bạn là bệnh nhân số mấy?
- 捌名danh từ
tín hiệu; tiếng kèn (hiệu lệnh)
中信号;用乐器发出的声音xìnhào;yòng yuèqì fāchū de shēngyīn
- 。
Anh ấy đã thổi còi.
- 。
Nghe tiếng kèn xung phong, các chiến sĩ lập tức xông lên phía trước.
- 玖名danh từ
kèn hiệu; kèn trumpet
中用嘴吹发出声音的乐器yòng zuǐ chuī fāchū shēngyīn de yuèqì
- 。
Anh ấy đã thổi kèn.
- 。
Tiếng kèn hiệu vang vọng từ trong doanh trại.
- 拾动động từ
(Y học cổ truyền) bắt (mạch) (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4])
中用手指按住脉搏,体察身体情况yòng shǒuzhǐ ànzhù màibó、tǐchá shēntǐ qíngkuàng
- 。
Bác sĩ đang bắt mạch.
- 。
Vị lương y lão luyện cẩn thận bắt mạch cho bệnh nhân.
- 11动động từ
(văn) kêu gọi; ra lệnh
中大声叫喊;发出命令dàshēng jiàohǎn; fāchū mìnglìng
- 。
Anh ấy kêu to.
- 。
Vị tướng quân ra lệnh cho toàn quân xuất trận.
khóc rống; gào thét (khóc)
NGHĨA
- 壹动động từ
khóc rống; gào thét (khóc)
中大声哭叫dàshēng kūjiào
- 。
Anh ấy khóc thét lên.
- ,。
Đứa trẻ ngã xuống rồi khóc rống lên, thu hút sự chú ý của người qua đường.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- ?
Số phòng của tôi là số nào?
解字
GIẢI TỰsố (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)
中用来表示房间、房子或其他东西的编号yònglái biǎoshì fángjiān、fángzi huò qítā dōngxi de biānhào
- ?
Số phòng của bạn là bao nhiêu?
- 。
Tôi ở phòng số ba trăm lẻ tám.
- 貳名danh từ
ngày (trong tháng) (ví dụ: ngày mùng 7)
中月份中的日期yuèfèn zhōng de rìqī
- ?
Hôm nay là ngày mấy?
- 。
Sinh nhật của cô ấy là ngày mùng 8 tháng 3.
- 參名danh từ
cỡ; loại; số (ví dụ: pin cỡ AA)
中物品的大小或类型的标记wùpǐn de dàxiǎo huò lèixíng de biāoqì
- ?
Đôi giày này có cỡ lớn không?
- 。
Chiếc áo sơ mi này chỉ còn cỡ vừa thôi.
- 肆名danh từ
tên hiệu; danh hiệu (dùng kết hợp, ví dụ: quốc hiệu, niên hiệu, tên tàu)
中人或物的名字;称号rén huò wù de míngzi;chēnghào
- ?
Tên của anh ấy là gì?
- 。
Tên hiệu của chiếc tàu sân bay này là Liêu Ninh.
- 伍名danh từ
dấu; ký hiệu
中记号;标记jìhào; biāojì
- 。
Xin hãy đánh dấu vào đây.
- 。
Giáo viên đánh một dấu đỏ vào chỗ sai.
- 陸动động từ
đánh dấu; gắn nhãn; đánh số
中用符号、数字或文字标记某样东西yòng fúhào、shùzì huò wénzì biāojì mǒuyàng dōngxi
- 。
Xin hãy đánh số cho tôi.
- 。
Công nhân đã đánh số mã hiệu lên từng thùng hàng.
- 柒量lượng từ
số (dùng cho người hoặc vật được đánh số)
中用来计数有编号的人或物yònglái jìshù yǒu biānhào de rén huò wù
- ?
Xin hỏi bạn là bệnh nhân số mấy?
- 捌名danh từ
tín hiệu; tiếng kèn (hiệu lệnh)
中信号;用乐器发出的声音xìnhào;yòng yuèqì fāchū de shēngyīn
- 。
Anh ấy đã thổi còi.
- 。
Nghe tiếng kèn xung phong, các chiến sĩ lập tức xông lên phía trước.
- 玖名danh từ
kèn hiệu; kèn trumpet
中用嘴吹发出声音的乐器yòng zuǐ chuī fāchū shēngyīn de yuèqì
- 。
Anh ấy đã thổi kèn.
- 。
Tiếng kèn hiệu vang vọng từ trong doanh trại.
- 拾动động từ
(Y học cổ truyền) bắt (mạch) (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4])
中用手指按住脉搏,体察身体情况yòng shǒuzhǐ ànzhù màibó、tǐchá shēntǐ qíngkuàng
- 。
Bác sĩ đang bắt mạch.
- 。
Vị lương y lão luyện cẩn thận bắt mạch cho bệnh nhân.
- 11动động từ
(văn) kêu gọi; ra lệnh
中大声叫喊;发出命令dàshēng jiàohǎn; fāchū mìnglìng
- 。
Anh ấy kêu to.
- 。
Vị tướng quân ra lệnh cho toàn quân xuất trận.
NGHĨA
- 壹动động từ
khóc rống; gào thét (khóc)
中大声哭叫dàshēng kūjiào
- 。
Anh ấy khóc thét lên.
- ,。
Đứa trẻ ngã xuống rồi khóc rống lên, thu hút sự chú ý của người qua đường.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- ?
Số phòng của tôi là số nào?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối