hào
hiệu
bộ khẩu · 5 nét

số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)11 nghĩa#398
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)

    用来表示房间、房子或其他东西的编号yònglái biǎoshì fángjiān、fángzi huò qítā dōngxi de biānhào

    • Số phòng của bạn là bao nhiêu?

    • Tôi ở phòng số ba trăm lẻ tám.

  2. danh từ

    ngày (trong tháng) (ví dụ: ngày mùng 7)

    月份中的日期yuèfèn zhōng de rìqī

    • Hôm nay là ngày mấy?

    • Sinh nhật của cô ấy là ngày mùng 8 tháng 3.

  3. danh từ

    cỡ; loại; số (ví dụ: pin cỡ AA)

    物品的大小或类型的标记wùpǐn de dàxiǎo huò lèixíng de biāoqì

    • Đôi giày này có cỡ lớn không?

    • Chiếc áo sơ mi này chỉ còn cỡ vừa thôi.

  4. danh từ

    tên hiệu; danh hiệu (dùng kết hợp, ví dụ: quốc hiệu, niên hiệu, tên tàu)

    人或物的名字;称号rén huò wù de míngzi;chēnghào

    • Tên của anh ấy là gì?

    • Tên hiệu của chiếc tàu sân bay này là Liêu Ninh.

  5. danh từ

    dấu; ký hiệu

    记号;标记jìhào; biāojì

    • Xin hãy đánh dấu vào đây.

    • Giáo viên đánh một dấu đỏ vào chỗ sai.

  6. động từ

    đánh dấu; gắn nhãn; đánh số

    用符号、数字或文字标记某样东西yòng fúhào、shùzì huò wénzì biāojì mǒuyàng dōngxi

    • Xin hãy đánh số cho tôi.

    • Công nhân đã đánh số mã hiệu lên từng thùng hàng.

  7. lượng từ

    số (dùng cho người hoặc vật được đánh số)

    用来计数有编号的人或物yònglái jìshù yǒu biānhào de rén huò wù

    • Xin hỏi bạn là bệnh nhân số mấy?

  8. danh từ

    tín hiệu; tiếng kèn (hiệu lệnh)

    信号;用乐器发出的声音xìnhào;yòng yuèqì fāchū de shēngyīn

    • Anh ấy đã thổi còi.

    • Nghe tiếng kèn xung phong, các chiến sĩ lập tức xông lên phía trước.

  9. danh từ

    kèn hiệu; kèn trumpet

    用嘴吹发出声音的乐器yòng zuǐ chuī fāchū shēngyīn de yuèqì

    • Anh ấy đã thổi kèn.

    • Tiếng kèn hiệu vang vọng từ trong doanh trại.

  10. động từ

    (Y học cổ truyền) bắt (mạch) (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4])

    用手指按住脉搏,体察身体情况yòng shǒuzhǐ ànzhù màibó、tǐchá shēntǐ qíngkuàng

    • Bác sĩ đang bắt mạch.

    • Vị lương y lão luyện cẩn thận bắt mạch cho bệnh nhân.

  11. 11động từ

    (văn) kêu gọi; ra lệnh

    大声叫喊;发出命令dàshēng jiàohǎn; fāchū mìnglìng

    • Anh ấy kêu to.

    • Vị tướng quân ra lệnh cho toàn quân xuất trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.