Tới nội dung chính

号

号
hào
hiệu
⼝bộ khẩu · 5 nét

ngày (mùng …); số

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)12 nghĩa#398
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ngày (mùng …); số

  2. 貳量lượng từ

    số (dùng sau con số, chỉ số phòng, số nhà, v.v.)

    中用来表示房间、房子或其他东西的编号yònglái biǎoshì fángjiān、fángzi huò qítā dōngxi de biānhào

    • ?

      Số phòng của bạn là bao nhiêu?

    • 。

      Tôi ở phòng số ba trăm lẻ tám.

  3. 參名danh từ

    ngày (trong tháng) (ví dụ: ngày mùng 7)

    中月份中的日期yuèfèn zhōng de rìqī

    • ?

      Hôm nay là ngày mấy?

    • 。

      Sinh nhật của cô ấy là ngày mùng 8 tháng 3.

  4. 肆名danh từ

    cỡ; loại; số (ví dụ: pin cỡ AA)

    中物品的大小或类型的标记wùpǐn de dàxiǎo huò lèixíng de biāoqì

    • ?

      Đôi giày này có cỡ lớn không?

    • 。

      Chiếc áo sơ mi này chỉ còn cỡ vừa thôi.

  5. 伍名danh từ

    tên hiệu; danh hiệu (dùng kết hợp, ví dụ: quốc hiệu, niên hiệu, tên tàu)

    中人或物的名字;称号rén huò wù de míngzi;chēnghào

    • ?

      Tên của anh ấy là gì?

    • 。

      Tên hiệu của chiếc tàu sân bay này là Liêu Ninh.

  6. 陸名danh từ

    dấu; ký hiệu

    中记号;标记jìhào; biāojì

    • 。

      Xin hãy đánh dấu vào đây.

    • 。

      Giáo viên đánh một dấu đỏ vào chỗ sai.

  7. 柒动động từ

    đánh dấu; gắn nhãn; đánh số

    中用符号、数字或文字标记某样东西yòng fúhào、shùzì huò wénzì biāojì mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Xin hãy đánh số cho tôi.

    • 。

      Công nhân đã đánh số mã hiệu lên từng thùng hàng.

  8. 捌量lượng từ

    số (dùng cho người hoặc vật được đánh số)

    中用来计数有编号的人或物yònglái jìshù yǒu biānhào de rén huò wù

    • ?

      Xin hỏi bạn là bệnh nhân số mấy?

  9. 玖名danh từ

    tín hiệu; tiếng kèn (hiệu lệnh)

    中信号;用乐器发出的声音xìnhào;yòng yuèqì fāchū de shēngyīn

    • 。

      Anh ấy đã thổi còi.

    • 。

      Nghe tiếng kèn xung phong, các chiến sĩ lập tức xông lên phía trước.

  10. 拾名danh từ

    kèn hiệu; kèn trumpet

    中用嘴吹发出声音的乐器yòng zuǐ chuī fāchū shēngyīn de yuèqì

    • 。

      Anh ấy đã thổi kèn.

    • 。

      Tiếng kèn hiệu vang vọng từ trong doanh trại.

  11. 11动động từ

    (Y học cổ truyền) bắt (mạch) (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4])

    中用手指按住脉搏,体察身体情况yòng shǒuzhǐ ànzhù màibó、tǐchá shēntǐ qíngkuàng

    • 。

      Bác sĩ đang bắt mạch.

    • 。

      Vị lương y lão luyện cẩn thận bắt mạch cho bệnh nhân.

  12. 12动động từ

    (văn) kêu gọi; ra lệnh

    中大声叫喊;发出命令dàshēng jiàohǎn; fāchū mìnglìng

    • 。

      Anh ấy kêu to.

    • 。

      Vị tướng quân ra lệnh cho toàn quân xuất trận.

号
háo
hiệu
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu