Tới nội dung chính

右

右
yòu
hữu
⼝bộ khẩu · 5 nét

phải; bên phải

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#2523
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    phải; bên phải

  2. 貳名danh từ

    phải; bên phải

    中东西或事物的右边一侧,与左相反。dōngxi huò shìwù de yòubiān yī cè, yǔ zuǒ xiāngfǎn.

    • 。

      Xin hãy nhìn sang bên phải.

    • 。

      Đặt sách ở phía bên phải của bàn.

  3. 參名danh từ

    (từ ghép) (chính trị) cánh hữu; bên phải

    中位置或方向在左边的对面;政治上倾向保守的一方wèizhì huò fāngxiàng zài zuǒbiān de duìmiàn;zhèngzhì shang qīngxiàng bǎohùshǒu de yī fāng

    • 。

      Anh ấy ủng hộ chính trị cánh hữu.

    • ,。

      Đảng này có lập trường thiên về cánh hữu, chủ trương tự do hóa thị trường.

  4. 肆名danh từ

    bên phải; (cũ) phía tây

    中方向的一侧,与左相对fāngxiàng de yī cè, yǔ zuǒ xiāngduì

    • 。

      Bên phải là nhà của tôi.

    • ,。

      Trong bản đồ thời cổ đại, phía phải thường tượng trưng cho hướng tây.

  5. 伍名danh từ

    (văn) bên phải là phía ưu tiên/tôn quý hơn

    中靠右边的一侧;较尊贵的一方kào yòu biān de yī cè; jiào zūnguì de yī fāng

    • 。

      Anh ấy ngồi bên phải tôi.

    • ,。

      Trong yến tiệc thời xưa, chỗ ngồi bên phải được coi là tôn quý nhất, dành cho thượng khách.

右
yòu
hữu
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu