Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
右
phải; bên phải
NGHĨA
- 壹名danh từ
phải; bên phải
中东西或事物的右边一侧,与左相反。dōngxi huò shìwù de yòubiān yī cè, yǔ zuǒ xiāngfǎn.
- 。
Xin hãy nhìn sang bên phải.
- 。
Đặt sách ở phía bên phải của bàn.
- 貳名danh từ
(từ ghép) (chính trị) cánh hữu; bên phải
中位置或方向在左边的对面;政治上倾向保守的一方wèizhì huò fāngxiàng zài zuǒbiān de duìmiàn;zhèngzhì shang qīngxiàng bǎohùshǒu de yī fāng
- 。
Anh ấy ủng hộ chính trị cánh hữu.
- ,。
Đảng này có lập trường thiên về cánh hữu, chủ trương tự do hóa thị trường.
- 參名danh từ
bên phải; (cũ) phía tây
中方向的一侧,与左相对fāngxiàng de yī cè, yǔ zuǒ xiāngduì
- 。
Bên phải là nhà của tôi.
- ,。
Trong bản đồ thời cổ đại, phía phải thường tượng trưng cho hướng tây.
- 肆名danh từ
(văn) bên phải là phía ưu tiên/tôn quý hơn
中靠右边的一侧;较尊贵的一方kào yòu biān de yī cè; jiào zūnguì de yī fāng
- 。
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
- ,。
Trong yến tiệc thời xưa, chỗ ngồi bên phải được coi là tôn quý nhất, dành cho thượng khách.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
phải; bên phải
中东西或事物的右边一侧,与左相反。dōngxi huò shìwù de yòubiān yī cè, yǔ zuǒ xiāngfǎn.
- 。
Xin hãy nhìn sang bên phải.
- 。
Đặt sách ở phía bên phải của bàn.
- 貳名danh từ
(từ ghép) (chính trị) cánh hữu; bên phải
中位置或方向在左边的对面;政治上倾向保守的一方wèizhì huò fāngxiàng zài zuǒbiān de duìmiàn;zhèngzhì shang qīngxiàng bǎohùshǒu de yī fāng
- 。
Anh ấy ủng hộ chính trị cánh hữu.
- ,。
Đảng này có lập trường thiên về cánh hữu, chủ trương tự do hóa thị trường.
- 參名danh từ
bên phải; (cũ) phía tây
中方向的一侧,与左相对fāngxiàng de yī cè, yǔ zuǒ xiāngduì
- 。
Bên phải là nhà của tôi.
- ,。
Trong bản đồ thời cổ đại, phía phải thường tượng trưng cho hướng tây.
- 肆名danh từ
(văn) bên phải là phía ưu tiên/tôn quý hơn
中靠右边的一侧;较尊贵的一方kào yòu biān de yī cè; jiào zūnguì de yī fāng
- 。
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
- ,。
Trong yến tiệc thời xưa, chỗ ngồi bên phải được coi là tôn quý nhất, dành cho thượng khách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối