yòu
hữu
bộ khẩu · 5 nét

phải; bên phải

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#2523
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phải; bên phải

    东西或事物的右边一侧,与左相反。dōngxi huò shìwù de yòubiān yī cè, yǔ zuǒ xiāngfǎn.

    • Xin hãy nhìn sang bên phải.

    • Đặt sách ở phía bên phải của bàn.

  2. danh từ

    (từ ghép) (chính trị) cánh hữu; bên phải

    位置或方向在左边的对面;政治上倾向保守的一方wèizhì huò fāngxiàng zài zuǒbiān de duìmiàn;zhèngzhì shang qīngxiàng bǎohùshǒu de yī fāng

    • Anh ấy ủng hộ chính trị cánh hữu.

    • Đảng này có lập trường thiên về cánh hữu, chủ trương tự do hóa thị trường.

  3. danh từ

    bên phải; (cũ) phía tây

    方向的一侧,与左相对fāngxiàng de yī cè, yǔ zuǒ xiāngduì

    • Bên phải là nhà của tôi.

    • Trong bản đồ thời cổ đại, phía phải thường tượng trưng cho hướng tây.

  4. danh từ

    (văn) bên phải là phía ưu tiên/tôn quý hơn

    靠右边的一侧;较尊贵的一方kào yòu biān de yī cè; jiào zūnguì de yī fāng

    • Anh ấy ngồi bên phải tôi.

    • Trong yến tiệc thời xưa, chỗ ngồi bên phải được coi là tôn quý nhất, dành cho thượng khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.