口
miệng; (lượng từ) nhân khẩu: 五口人 = năm người; cửa, lối vào (门口)
NGHĨA
- 壹
miệng; (lượng từ) nhân khẩu: 五口人 = năm người; cửa, lối vào (门口)
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 貳名danh từ
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中人脸上吃东西的地方rénliǎn shàng chīdōngxi de dìfang
- 。
Xin hãy mở miệng ra.
- ,。
Anh ấy lấy tay che miệng, cố nhịn cười.
- 參量lượng từ
lượng từ chỉ vật có miệng (người, gia súc, súng thần công, giếng, v.v.)
中用来计数有嘴的人、动物或物品yònglái jìshù yǒu zuǐ de rén、dòngwù huò wùpǐn
- ,。
Trong làng có ba cái giếng, cung cấp nước cho cả làng sử dụng.
- 肆量lượng từ
miệng; (loại từ cho ngụm, miếng)
中用来数吃的次数或量的单位yònglái shǔ chī de cìshù huò liàng de dānyuè
- 。
Anh ấy uống cạn ly nước đó chỉ trong một hơi.
miệng; (lượng từ) nhân khẩu: 五口人 = năm người; cửa, lối vào (门口)
NGHĨA
- 壹
miệng; (lượng từ) nhân khẩu: 五口人 = năm người; cửa, lối vào (门口)
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 貳名danh từ
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中人脸上吃东西的地方rénliǎn shàng chīdōngxi de dìfang
- 。
Xin hãy mở miệng ra.
- ,。
Anh ấy lấy tay che miệng, cố nhịn cười.
- 參量lượng từ
lượng từ chỉ vật có miệng (người, gia súc, súng thần công, giếng, v.v.)
中用来计数有嘴的人、动物或物品yònglái jìshù yǒu zuǐ de rén、dòngwù huò wùpǐn
- ,。
Trong làng có ba cái giếng, cung cấp nước cho cả làng sử dụng.
- 肆量lượng từ
miệng; (loại từ cho ngụm, miếng)
中用来数吃的次数或量的单位yònglái shǔ chī de cìshù huò liàng de dānyuè
- 。
Anh ấy uống cạn ly nước đó chỉ trong một hơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối