kǒu
khẩu
bộ khẩu · 3 nét

miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#4127
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

    人脸上吃东西的地方rénliǎn shàng chīdōngxi de dìfang

    • Xin hãy mở miệng ra.

    • Anh ấy lấy tay che miệng, cố nhịn cười.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nước tôi là một nước đông người nhiều của.

  2. lượng từ

    lượng từ chỉ vật có miệng (người, gia súc, súng thần công, giếng, v.v.)

    用来计数有嘴的人、动物或物品yònglái jìshù yǒu zuǐ de rén、dòngwù huò wùpǐn

    • Trong làng có ba cái giếng, cung cấp nước cho cả làng sử dụng.

  3. lượng từ

    miệng; (loại từ cho ngụm, miếng)

    用来数吃的次数或量的单位yònglái shǔ chī de cìshù huò liàng de dānyuè

    • Anh ấy uống cạn ly nước đó chỉ trong một hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.