Tới nội dung chính

口

口
kǒu
khẩu
⼝bộ khẩu · 3 nét

miệng; (lượng từ) nhân khẩu: 五口人 = năm người; cửa, lối vào (门口)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#4127
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    miệng; (lượng từ) nhân khẩu: 五口人 = năm người; cửa, lối vào (门口)

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nước tôi là một nước đông người nhiều của.

  2. 貳名danh từ

    miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

    中人脸上吃东西的地方rénliǎn shàng chīdōngxi de dìfang

    • 。

      Xin hãy mở miệng ra.

    • ,。

      Anh ấy lấy tay che miệng, cố nhịn cười.

  3. 參量lượng từ

    lượng từ chỉ vật có miệng (người, gia súc, súng thần công, giếng, v.v.)

    中用来计数有嘴的人、动物或物品yònglái jìshù yǒu zuǐ de rén、dòngwù huò wùpǐn

    • ,。

      Trong làng có ba cái giếng, cung cấp nước cho cả làng sử dụng.

  4. 肆量lượng từ

    miệng; (loại từ cho ngụm, miếng)

    中用来数吃的次数或量的单位yònglái shǔ chī de cìshù huò liàng de dānyuè

    • 。

      Anh ấy uống cạn ly nước đó chỉ trong một hơi.

口
kǒu
khẩu
BỘ THỦ⼝
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu