zhào
triệu
bộ khẩu · 5 nét

triệu tập; triệu hồi

4 nghĩa#24505
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    triệu tập; triệu hồi

    • Anh ấy đã triệu tập tất cả mọi người.

  2. động từ

    triệu tập; triệu hồi

  3. động từ

    triệu tập; triệu họp

    • Chúng tôi đã triệu tập một cuộc họp.

  4. danh từ

    đền; chùa (dùng trong địa danh ở Nội Mông)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.