/
召
召
triệu
⼝bộ khẩu · 5 néttriệu tập; triệu hồi
4 nghĩa#24505
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
triệu tập; triệu hồi
- 。
Anh ấy đã triệu tập tất cả mọi người.
- 貳动động từ
triệu tập; triệu hồi
- 參动động từ
triệu tập; triệu họp
- 。
Chúng tôi đã triệu tập một cuộc họp.
- 肆名danh từ
đền; chùa (dùng trong địa danh ở Nội Mông)
召
thiệu
⼝bộ khẩu · 5 néthọ Thiệu
2 nghĩa#24505
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Thiệu
- 貳名danh từ
tên một nước cổ đại ở vùng nay là tỉnh Thiểm Tây
- 。
Triệu Công là công thần khai quốc của nhà Chu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
召
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
triệu tập; triệu hồi
- 。
Anh ấy đã triệu tập tất cả mọi người.
- 貳动động từ
triệu tập; triệu hồi
- 參动động từ
triệu tập; triệu họp
- 。
Chúng tôi đã triệu tập một cuộc họp.
- 肆名danh từ
đền; chùa (dùng trong địa danh ở Nội Mông)
召
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Thiệu
- 貳名danh từ
tên một nước cổ đại ở vùng nay là tỉnh Thiểm Tây
- 。
Triệu Công là công thần khai quốc của nhà Chu.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối