hợp
bộ khẩu · 6 nét

vừa vặn; phù hợp; hợp

HSK 3 (3.0)8 nghĩa#6863
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa vặn; phù hợp; hợp

    与某物相符;大小或样子刚好相等yǔ mǒu wù xiāngfú;dàxiǎo huò yàngzi gānghǎo xiāngděng

    • Bộ quần áo này rất vừa vặn.

  2. động từ

    nhập lại; hợp nhất; gộp

    多个东西联合在一起duōgè dōngxi liánhé zài yìqǐ

    • Họ hợp lại với nhau.

  3. trạng từ

    cùng nhau; cùng một lượt

    一起;共同yīqǐ;gòngtóng

    • Chúng ta cùng hát một bài hát.

  4. danh từ

    toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

    整个;全部;完整的东西zhěngge; quánbù; wánzhěng de dōngxi

    • Cái hợp này rất tốt.

  5. lượng từ

    hiệp; vòng (trong chiến đấu)

    战斗中的一个阶段或回合zhàndòu zhōng de yī ge jiēduàn huò huíhé

    • Chúng ta lại đấu một hiệp nữa.

  6. động từ

    ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với

    和某人或某物一样好;能与之相比hé mǒuréN huò mǒuwù yīyàng hǎo;néng yǔ zhī xiāngbǐ

    • Hai cộng hai bằng bốn.

  7. liên từ

    hội hợp (thiên văn học); giao hội

    两个天体在天空中同时出现在同一方向liǎng ge tiāntǐ zài tiānkōng zhōng tóngshí chūxiàn zài tóngyī fāngxiàng

    • Sao Kim và Mặt Trăng hợp nhau.

  8. danh từ

    nốt đầu tiên trong ngũ âm giai; hợp (âm nhạc)

    五声音阶中的第一个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì yī ge yīn

    • Hợp là nốt đầu tiên của thang âm ngũ cung.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.