Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
合
vừa vặn; phù hợp; hợp
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa vặn; phù hợp; hợp
中与某物相符;大小或样子刚好相等yǔ mǒu wù xiāngfú;dàxiǎo huò yàngzi gānghǎo xiāngděng
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 貳动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
中多个东西联合在一起duōgè dōngxi liánhé zài yìqǐ
- 。
Họ hợp lại với nhau.
- 參副trạng từ
cùng nhau; cùng một lượt
中一起;共同yīqǐ;gòngtóng
- 。
Chúng ta cùng hát một bài hát.
- 肆名danh từ
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中整个;全部;完整的东西zhěngge; quánbù; wánzhěng de dōngxi
- 。
Cái hợp này rất tốt.
- 伍量lượng từ
hiệp; vòng (trong chiến đấu)
中战斗中的一个阶段或回合zhàndòu zhōng de yī ge jiēduàn huò huíhé
- 。
Chúng ta lại đấu một hiệp nữa.
- 陸动động từ
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
中和某人或某物一样好;能与之相比hé mǒuréN huò mǒuwù yīyàng hǎo;néng yǔ zhī xiāngbǐ
- 。
Hai cộng hai bằng bốn.
- 柒连liên từ
hội hợp (thiên văn học); giao hội
中两个天体在天空中同时出现在同一方向liǎng ge tiāntǐ zài tiānkōng zhōng tóngshí chūxiàn zài tóngyī fāngxiàng
- 。
Sao Kim và Mặt Trăng hợp nhau.
- 捌名danh từ
nốt đầu tiên trong ngũ âm giai; hợp (âm nhạc)
中五声音阶中的第一个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì yī ge yīn
- 。
Hợp là nốt đầu tiên của thang âm ngũ cung.
một hợp (đơn vị đo lường bằng 1/10 thăng)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
một hợp (đơn vị đo lường bằng 1/10 thăng)
中十分之一升的容量单位shí fēnzhī yī shēng de rónggliàng dānwèi
- ?
Một hợp gạo có bao nhiêu?
- 貳量lượng từ
đơn vị đo lường ngũ cốc khô, bằng 1/10 thăng 升 hoặc lít, hoặc 1/100 đấu 斗
中量度干谷物的单位,等于十分之一升liàngdù gānguǔwù de dānwèi, děngyú shífēnzhī yī shēng
- 參量lượng từ
đơn vị đo lường cổ (khoảng 100 ml)
中古代量米粮等的单位,一合约一百毫升gǔdài liàng mǐ liáng děng de dānyuán, yī gě yuē yībǎi háoshēng
- 。
Một hộp sữa.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
vừa vặn; phù hợp; hợp
中与某物相符;大小或样子刚好相等yǔ mǒu wù xiāngfú;dàxiǎo huò yàngzi gānghǎo xiāngděng
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 貳动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
中多个东西联合在一起duōgè dōngxi liánhé zài yìqǐ
- 。
Họ hợp lại với nhau.
- 參副trạng từ
cùng nhau; cùng một lượt
中一起;共同yīqǐ;gòngtóng
- 。
Chúng ta cùng hát một bài hát.
- 肆名danh từ
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中整个;全部;完整的东西zhěngge; quánbù; wánzhěng de dōngxi
- 。
Cái hợp này rất tốt.
- 伍量lượng từ
hiệp; vòng (trong chiến đấu)
中战斗中的一个阶段或回合zhàndòu zhōng de yī ge jiēduàn huò huíhé
- 。
Chúng ta lại đấu một hiệp nữa.
- 陸动động từ
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
中和某人或某物一样好;能与之相比hé mǒuréN huò mǒuwù yīyàng hǎo;néng yǔ zhī xiāngbǐ
- 。
Hai cộng hai bằng bốn.
- 柒连liên từ
hội hợp (thiên văn học); giao hội
中两个天体在天空中同时出现在同一方向liǎng ge tiāntǐ zài tiānkōng zhōng tóngshí chūxiàn zài tóngyī fāngxiàng
- 。
Sao Kim và Mặt Trăng hợp nhau.
- 捌名danh từ
nốt đầu tiên trong ngũ âm giai; hợp (âm nhạc)
中五声音阶中的第一个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì yī ge yīn
- 。
Hợp là nốt đầu tiên của thang âm ngũ cung.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
một hợp (đơn vị đo lường bằng 1/10 thăng)
中十分之一升的容量单位shí fēnzhī yī shēng de rónggliàng dānwèi
- ?
Một hợp gạo có bao nhiêu?
- 貳量lượng từ
đơn vị đo lường ngũ cốc khô, bằng 1/10 thăng 升 hoặc lít, hoặc 1/100 đấu 斗
中量度干谷物的单位,等于十分之一升liàngdù gānguǔwù de dānwèi, děngyú shífēnzhī yī shēng
- 參量lượng từ
đơn vị đo lường cổ (khoảng 100 ml)
中古代量米粮等的单位,一合约一百毫升gǔdài liàng mǐ liáng děng de dānyuán, yī gě yuē yībǎi háoshēng
- 。
Một hộp sữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối