Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
吗
trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
中用在句子末尾表示疑问的虚词yòng zài jùzi mòuweǐ biǎoshì yíwèn de xūcí
- ?
Bạn ăn cơm chưa?
- ?
Hôm nay bạn có rảnh không?
(khẩu) cái gì vậy?; hả?
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(khẩu) cái gì vậy?; hả?
中用在句子末尾,表示疑问或惊讶yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì yíwèn huò jīngyà
- ??
Hả? Bạn nói gì?
- ??
Hả? Đây là đồ của bạn à?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Tấm hình này có mới không?
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- ?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
- ?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
- ?
Bạn có thích hát không?
trợ từ dùng trong từ "morphine" (mà phê)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ dùng trong từ "morphine" (mà phê)
中鸦片类止痛药物的名称yāpiàn lèi zhǐtòng yàowù de míngchèng
- ?
Bạn ăn cơm chưa?
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
中用在句子末尾表示疑问的虚词yòng zài jùzi mòuweǐ biǎoshì yíwèn de xūcí
- ?
Bạn ăn cơm chưa?
- ?
Hôm nay bạn có rảnh không?
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(khẩu) cái gì vậy?; hả?
中用在句子末尾,表示疑问或惊讶yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì yíwèn huò jīngyà
- ??
Hả? Bạn nói gì?
- ??
Hả? Đây là đồ của bạn à?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Tấm hình này có mới không?
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- ?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
- ?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
- ?
Bạn có thích hát không?
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ dùng trong từ "morphine" (mà phê)
中鸦片类止痛药物的名称yāpiàn lèi zhǐtòng yàowù de míngchèng
- ?
Bạn ăn cơm chưa?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là