Tới nội dung chính
⼸

cung · cái cung

gōng (gong1)

Bộ thủ số 57 · 3 nét (第 57 部首 · 3 画 dì 57 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼸ (cung) — nghĩa: cái cung, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này là hình ảnh tượng hình của cái cung (vũ khí). Hình dáng của nó phản ánh cấu trúc cong của cây cung trong triện thư và giáp cốt văn cổ đại.

Mẹo nhớ: Ba nét cong liên tiếp hình thành cấu trúc của cái cung: hai nét uốn cong ở hai bên và một nét căng ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

35 chữ
  • 弓gōngcung

    cung (vũ khí); cây cung

    HSK 7

    3 nét

  • 引yǐndẫn

    kéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn

    HSK 4

    4 nét

  • 弗fúphất

    (văn) chẳng; chẳng phải; phi

    5 nét

  • 弘hónghoằng

    xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng

    5 nét

  • 弛chíthỉ

    nới lỏng (cung); chùng lỏng

    6 nét

  • 𭚦guō

    (văn) giương cung hết mức

    6 nét

  • 张zhāngtrương

    mở ra; triển khai; phô bày

    HSK 3

    7 nét

  • 弟dìđệ

    em trai

    HSK 1

    7 nét

  • 弝bàbá

    phần tay nắm của cung khi bắn

    7 nét

  • 𫸩kōukhu

    khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)

    7 nét

  • 弧húhồ

    cung; cung tròn

    8 nét

  • 弦xiánhuyền

    dây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)

    HSK 7

    8 nét

  • 弥mídi

    tràn đầy; lan rộng; khắp

    8 nét

  • 弩nǔnỗ

    nỏ; cung nỏ

    8 nét

  • 弢tāothao

    bao đựng cung; vỏ bọc cung

    8 nét

  • 弣fǔphủ

    tay cầm cung

    8 nét

  • 弤dǐđể

    cung chạm khắc; cung điêu khắc

    8 nét

  • 弨chāosiêu

    cung không căng; cung chùng

    8 nét

  • 弪jìng

    radian (đơn vị đo góc trong toán học)

    8 nét

  • 弯wānloan

    uốn cong; cúi xuống

    HSK 4

    9 nét

  • 㢲xùn

    quẻ Tốn (một trong bát quái, tượng trưng cho gió)

    9 nét

  • 㢴xī

    dạng cũ của 西[xi1]

    9 nét

  • 弫zhěn

    (của cung) mạnh mẽ; có lực (nói về cung)

    9 nét

  • 弭mǐmị

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    9 nét

  • 弮quānkhuyên

    nỏ (cổ)

    9 nét

  • 弱ruònhược

    yếu; yếu ớt; nhược

    HSK 4

    10 nét

  • 弰shāosao

    đầu cung (phần đầu và cuối của cung tên)

    10 nét

  • 强qiángcường

    mạnh; cường tráng

    HSK 3

    11 nét

  • 弹dànđạn

    đạn; viên đạn; bi (đạn)

    HSK 5

    11 nét

  • 弶jiàngcương

    bẫy; cạm bẫy

    11 nét

  • 弸péngbằng

    cung mạnh; (văn) căng đầy

    11 nét

  • 弼bìbật

    hỗ trợ; phụ tá

    12 nét

  • 彀gòucấu

    giương cung đến mức tối đa; (bóng) bẫy; cạm bẫy

    13 nét

  • 别biébiệt

    chia tay; rời xa

    HSK 1

    14 nét

  • 彉guō

    cung kéo căng hết mức

    14 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 彀 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu