diāo
điêu
bộ khẩu · 5 nét

ngậm (bằng miệng); cắp (bằng miệng)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19763
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngậm (bằng miệng); cắp (bằng miệng)

    • Con chó ngậm xương chạy đi rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • điêu(xảo quyệt, ngậm (vật gì))HÌNH THANH

Ngậm vật gì trong miệng như kẻ xảo quyệt cắp đi không buông.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.