Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
各
各
các
⼝bộ khẩu · 6 nétmỗi; từng; các
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3130
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
mỗi; từng; các
中每一个;每个人或事物měi yī gè;měi ge rén huò shìwù
- 。
Chúng ta ai về nhà nấy.
- 貳代đại từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中每一个;所有的měi yī gè; suǒyǒu de
- 。
Mỗi người có suy nghĩ riêng của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
各
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
mỗi; từng; các
中每一个;每个人或事物měi yī gè;měi ge rén huò shìwù
- 。
Chúng ta ai về nhà nấy.
- 貳代đại từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中每一个;所有的měi yī gè; suǒyǒu de
- 。
Mỗi người có suy nghĩ riêng của mình.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối