các
bộ khẩu · 6 nét

mỗi; từng; các

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3130
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    mỗi; từng; các

    每一个;每个人或事物měi yī gè;měi ge rén huò shìwù

    • Chúng ta ai về nhà nấy.

  2. đại từ

    mọi; tất cả; toàn bộ

    每一个;所有的měi yī gè; suǒyǒu de

    • Mỗi người có suy nghĩ riêng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.