thổ
bộ khẩu · 6 nét

nhổ ra; khạc ra

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2590
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ ra; khạc ra

    从嘴里喷出唾液或东西cóng zuǐ lǐ pēnchū tuòyè huò dōngxi

    • Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

  2. động từ

    nhả (tơ, bông…); phun ra; nhả ra

    蚕或棉花等动物和植物产生并排出的物质cán huò miánhuā děng dòngwù hé zhíwù chǎnshēng bìng pāichū de wùzhì

    • Tằm nhả tơ.

  3. động từ

    thổ lộ; bộc bạch (tâm sự, nỗi lòng)

    把心里话说出来bǎ xīnlǐ huà shuō chūlái

    • Anh ấy đã thổ lộ lòng mình với tôi.

  4. động từ

    miệng nói; tự xưng (bằng lời)

    说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá

    • Anh ấy nhổ một bãi đờm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.