吐
nhổ ra; khạc ra
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ ra; khạc ra
中从嘴里喷出唾液或东西cóng zuǐ lǐ pēnchū tuòyè huò dōngxi
- 。
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
- 貳动động từ
nhả (tơ, bông…); phun ra; nhả ra
中蚕或棉花等动物和植物产生并排出的物质cán huò miánhuā děng dòngwù hé zhíwù chǎnshēng bìng pāichū de wùzhì
- 。
Tằm nhả tơ.
- 參动động từ
thổ lộ; bộc bạch (tâm sự, nỗi lòng)
中把心里话说出来bǎ xīnlǐ huà shuō chūlái
- 。
Anh ấy đã thổ lộ lòng mình với tôi.
- 肆动động từ
miệng nói; tự xưng (bằng lời)
中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá
- 。
Anh ấy nhổ một bãi đờm.
nôn; ói
NGHĨA
- 壹动động từ
nôn; ói
中把胃里的东西从嘴里排出来bǎ wèi li de dōngxi cóng zuǐ li pái chūlái
- ,。
Anh ấy ăn đồ không sạch nên nôn rồi.
- 貳动động từ
nôn; ói; nôn mửa
中食物从胃里面出来;感到恶心想吐出来shíwù cóng wèi lǐmiàn chūlái; gǎndào ěuxin xiǎng tǔ chūlái
- 。
Anh ấy nôn rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ ra; khạc ra
中从嘴里喷出唾液或东西cóng zuǐ lǐ pēnchū tuòyè huò dōngxi
- 。
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
- 貳动động từ
nhả (tơ, bông…); phun ra; nhả ra
中蚕或棉花等动物和植物产生并排出的物质cán huò miánhuā děng dòngwù hé zhíwù chǎnshēng bìng pāichū de wùzhì
- 。
Tằm nhả tơ.
- 參动động từ
thổ lộ; bộc bạch (tâm sự, nỗi lòng)
中把心里话说出来bǎ xīnlǐ huà shuō chūlái
- 。
Anh ấy đã thổ lộ lòng mình với tôi.
- 肆动động từ
miệng nói; tự xưng (bằng lời)
中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá
- 。
Anh ấy nhổ một bãi đờm.
NGHĨA
- 壹动động từ
nôn; ói
中把胃里的东西从嘴里排出来bǎ wèi li de dōngxi cóng zuǐ li pái chūlái
- ,。
Anh ấy ăn đồ không sạch nên nôn rồi.
- 貳动động từ
nôn; ói; nôn mửa
中食物从胃里面出来;感到恶心想吐出来shíwù cóng wèi lǐmiàn chūlái; gǎndào ěuxin xiǎng tǔ chūlái
- 。
Anh ấy nôn rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối