Tới nội dung chính

吃

吃
chī
cật
⼝bộ khẩu · 6 nét

ăn

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#143
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ăn

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.

    • 。

      Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.

    • ?

      Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?

    • ?

      Đã bao giờ bạn ăn đồ ăn Nhật Bản chưa?

    • ?

      Bạn đã từng ăn đồ Nhật lần nào chưa?

  2. 貳动động từ

    ăn (tại căng-tin, v.v.)

    中在食堂或饭店等地方吃饭zài shítáng huò fàndiàn děng dìfang chīfàn

    • 。

      Chúng tôi đi ăn ở nhà ăn.

    • 。

      Anh ấy ăn trưa ở căng-tin công ty mỗi ngày.

  3. 參动động từ

    hấp thụ; tiêu thụ

    中把东西放进嘴里咽下去bǎ dōngxi fàgjìn zuǐli yānxiàqu

    • 。

      Ăn nhiều trái cây tốt cho sức khỏe.

    • ,。

      Loại vải này không thấm nước nên khô rất nhanh.

  4. 肆动động từ

    chịu (đựng); hứng chịu (cú sốc, thương tích, thất bại...)

    中遭受或承受不好的事情zāoshòu huò chéngshòu búhǎo de shìqing

    • 。

      Anh ấy giật mình.

    • 。

      Đội bóng đã hứng chịu một thất bại nặng nề trong trận chung kết.

  5. 伍动động từ

    tiêu diệt; xóa sổ

    中消灭;除掉xiāomiè; chúdiào

    • 。

      Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.

    • 。

      Đơn vị quân đội đó đã bị đối phương tiêu diệt hoàn toàn trong trận chiến.

吃
chī
cật
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu