Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
吃
ăn (tại căng-tin, v.v.)
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn (tại căng-tin, v.v.)
中在食堂或饭店等地方吃饭zài shítáng huò fàndiàn děng dìfang chīfàn
- 。
Chúng tôi đi ăn ở nhà ăn.
- 。
Anh ấy ăn trưa ở căng-tin công ty mỗi ngày.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
- 。
Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
- ?
Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
- ?
Đã bao giờ bạn ăn đồ ăn Nhật Bản chưa?
- ?
Bạn đã từng ăn đồ Nhật lần nào chưa?
- 貳动động từ
hấp thụ; tiêu thụ
中把东西放进嘴里咽下去bǎ dōngxi fàgjìn zuǐli yānxiàqu
- 。
Ăn nhiều trái cây tốt cho sức khỏe.
- ,。
Loại vải này không thấm nước nên khô rất nhanh.
- 參动động từ
chịu (đựng); hứng chịu (cú sốc, thương tích, thất bại...)
中遭受或承受不好的事情zāoshòu huò chéngshòu búhǎo de shìqing
- 。
Anh ấy giật mình.
- 。
Đội bóng đã hứng chịu một thất bại nặng nề trong trận chung kết.
- 肆动động từ
tiêu diệt; xóa sổ
中消灭;除掉xiāomiè; chúdiào
- 。
Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.
- 。
Đơn vị quân đội đó đã bị đối phương tiêu diệt hoàn toàn trong trận chiến.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
ăn (tại căng-tin, v.v.)
中在食堂或饭店等地方吃饭zài shítáng huò fàndiàn děng dìfang chīfàn
- 。
Chúng tôi đi ăn ở nhà ăn.
- 。
Anh ấy ăn trưa ở căng-tin công ty mỗi ngày.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
- 。
Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
- ?
Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
- ?
Đã bao giờ bạn ăn đồ ăn Nhật Bản chưa?
- ?
Bạn đã từng ăn đồ Nhật lần nào chưa?
- 貳动động từ
hấp thụ; tiêu thụ
中把东西放进嘴里咽下去bǎ dōngxi fàgjìn zuǐli yānxiàqu
- 。
Ăn nhiều trái cây tốt cho sức khỏe.
- ,。
Loại vải này không thấm nước nên khô rất nhanh.
- 參动động từ
chịu (đựng); hứng chịu (cú sốc, thương tích, thất bại...)
中遭受或承受不好的事情zāoshòu huò chéngshòu búhǎo de shìqing
- 。
Anh ấy giật mình.
- 。
Đội bóng đã hứng chịu một thất bại nặng nề trong trận chung kết.
- 肆动động từ
tiêu diệt; xóa sổ
中消灭;除掉xiāomiè; chúdiào
- 。
Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.
- 。
Đơn vị quân đội đó đã bị đối phương tiêu diệt hoàn toàn trong trận chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là