lữ
bộ khẩu · 6 nét

Họ Lữ

2 nghĩa#24795
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Họ Lữ

  2. danh từ

    âm chuẩn; ống điều âm; một trong mười hai bán cung trong hệ thống âm nhạc truyền thống

    • Mười hai luật lữ là hệ thống âm luật cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.