Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
/
只
只
chỉ
⼝bộ khẩu · 5 nétchỉ; chỉ là; chỉ có
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#177
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; chỉ là; chỉ có
中仅仅;单独;不超过jǐnjǐng;dāndú;bù chāoguò
- 。
Tôi chỉ thích bạn thôi.
- 。
Anh ấy chỉ muốn nghỉ ngơi một chút thôi.
只
chỉ
⼝bộ khẩu · 5 nétHSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)#177
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ只
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; chỉ là; chỉ có
中仅仅;单独;不超过jǐnjǐng;dāndú;bù chāoguò
- 。
Tôi chỉ thích bạn thôi.
- 。
Anh ấy chỉ muốn nghỉ ngơi một chút thôi.
只
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối