Tới nội dung chính

吅

吅
xuān
huyên
⼝bộ khẩu · 6 nét

tiếng ồn ào; tiếng huyên náo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiếng ồn ào; tiếng huyên náo(kế thừa)

    • 。

      Bên ngoài rất ồn ào.

吅
sòng
huyên
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu