/
吆
吆
yêu
⼝bộ khẩu · 6 nétgọi; gào; kêu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi; gào; kêu
- 。
Anh ấy lớn tiếng la hét.
- 貳动động từ
hét to; la hét
- 。
Anh ấy lớn tiếng rao hàng.
- 參动động từ
thét; hô (để thúc giục động vật)
- 。
Anh ấy thúc giục xe ngựa.
- 肆动động từ
rao hàng; mời mua
- 。
Anh ấy đang rao hàng trên phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
吆
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi; gào; kêu
- 。
Anh ấy lớn tiếng la hét.
- 貳动động từ
hét to; la hét
- 。
Anh ấy lớn tiếng rao hàng.
- 參动động từ
thét; hô (để thúc giục động vật)
- 。
Anh ấy thúc giục xe ngựa.
- 肆动động từ
rao hàng; mời mua
- 。
Anh ấy đang rao hàng trên phố.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối