yāo
yêu
bộ khẩu · 6 nét

gọi; gào; kêu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi; gào; kêu

    • Anh ấy lớn tiếng la hét.

  2. động từ

    hét to; la hét

    • Anh ấy lớn tiếng rao hàng.

  3. động từ

    thét; hô (để thúc giục động vật)

    • Anh ấy thúc giục xe ngựa.

  4. động từ

    rao hàng; mời mua

    • Anh ấy đang rao hàng trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.