Tới nội dung chính

叫

叫
jiào
khiếu
⼝bộ khẩu · 5 nét

gọi; kêu; tên là

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#101
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    gọi; kêu; tên là

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Gọi xe cứu thương đi.

    • 。

      Gọi xe cấp cứu đi.

    • 。

      Gọi cấp cứu đi.

    • 。

      Tôi tên là Yamada.

    • ,:“,。”

      Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

  2. 貳动động từ

    được gọi là

    中被称为;有这个名字bèi chēngwéi; yǒu zhège míngzi

    • ?

      Bạn tên là gì?

    • 。

      Con mèo của tôi tên là Tiểu Bạch.

  3. 參动động từ

    đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

    中给某人或某物取名字;说出名称gěi mǒurén huò mǒuwù qǔ míngzi; shuōchū míngchèng

    • 。

      Họ đặt cho đứa trẻ một cái tên rất ý nghĩa.

  4. 肆介giới từ

    được; bị (giới từ chỉ tác nhân trong câu bị động)

    中用来表示被动句中的动作执行者yònglái biǎoshì bèidòng jù zhōng de dòngzuò zhíxíng zhě

    • 。

      Anh ấy bị người ta đánh rồi.

    • 。

      Cuốn sách đó bị anh ấy mượn mất rồi.

  5. 伍动động từ

    ra lệnh; lệnh

    中命令某人做某事mìnglìng mǒurén zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy gọi tôi vào.

    • 。

      Mẹ bảo tôi làm xong bài tập rồi mới được ra ngoài chơi.

  6. 陸动động từ

    hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

    中提出问题要求得到回答tíchū wènti yāoqiú déidào huídá

    • 。

      Anh ấy bảo tôi về nhà.

    • 。

      Thầy giáo yêu cầu tôi giải thích hành động của mình hôm qua.

叫
jiào
khiếu
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu