jiào
khiếu
bộ khẩu · 5 nét

được gọi là

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#101
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được gọi là

    被称为;有这个名字bèi chēngwéi; yǒu zhège míngzi

    • Bạn tên là gì?

    • Con mèo của tôi tên là Tiểu Bạch.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Gọi xe cứu thương đi.

    • Gọi xe cấp cứu đi.

    • Gọi cấp cứu đi.

    • Tôi tên là Yamada.

    • Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

  2. động từ

    đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

    给某人或某物取名字;说出名称gěi mǒurén huò mǒuwù qǔ míngzi; shuōchū míngchèng

    • Họ đặt cho đứa trẻ một cái tên rất ý nghĩa.

  3. giới từ

    được; bị (giới từ chỉ tác nhân trong câu bị động)

    用来表示被动句中的动作执行者yònglái biǎoshì bèidòng jù zhōng de dòngzuò zhíxíng zhě

    • Anh ấy bị người ta đánh rồi.

    • Cuốn sách đó bị anh ấy mượn mất rồi.

  4. động từ

    ra lệnh; lệnh

    命令某人做某事mìnglìng mǒurén zuò mǒushì

    • Anh ấy gọi tôi vào.

    • Mẹ bảo tôi làm xong bài tập rồi mới được ra ngoài chơi.

  5. động từ

    hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

    提出问题要求得到回答tíchū wènti yāoqiú déidào huídá

    • Anh ấy bảo tôi về nhà.

    • Thầy giáo yêu cầu tôi giải thích hành động của mình hôm qua.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA14

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.