Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
叫
được gọi là
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi là
中被称为;有这个名字bèi chēngwéi; yǒu zhège míngzi
- ?
Bạn tên là gì?
- 。
Con mèo của tôi tên là Tiểu Bạch.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Gọi xe cứu thương đi.
- 。
Gọi xe cấp cứu đi.
- 。
Gọi cấp cứu đi.
- 。
Tôi tên là Yamada.
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- 貳动động từ
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中给某人或某物取名字;说出名称gěi mǒurén huò mǒuwù qǔ míngzi; shuōchū míngchèng
- 。
Họ đặt cho đứa trẻ một cái tên rất ý nghĩa.
- 參介giới từ
được; bị (giới từ chỉ tác nhân trong câu bị động)
中用来表示被动句中的动作执行者yònglái biǎoshì bèidòng jù zhōng de dòngzuò zhíxíng zhě
- 。
Anh ấy bị người ta đánh rồi.
- 。
Cuốn sách đó bị anh ấy mượn mất rồi.
- 肆动động từ
ra lệnh; lệnh
中命令某人做某事mìnglìng mǒurén zuò mǒushì
- 。
Anh ấy gọi tôi vào.
- 。
Mẹ bảo tôi làm xong bài tập rồi mới được ra ngoài chơi.
- 伍动động từ
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
中提出问题要求得到回答tíchū wènti yāoqiú déidào huídá
- 。
Anh ấy bảo tôi về nhà.
- 。
Thầy giáo yêu cầu tôi giải thích hành động của mình hôm qua.
解字
GIẢI TỰ- sử · khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
- hảm · quát mắng; la hét
- xứng · phù hợp; tương xứng; vừa vặn
- nhượng · nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- danh vi · tức là; chính là
- hống · gầm; rống; gào
- hô · đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
- hô hảm · hô hào; la hét; kêu gọi
- hô hoán · gọi; kêu gọi; gọi tên
- trách · tương đương phương ngữ với 怎么 (zenme)
- húp · uống
- ngao · tiếng kêu ồn ào; tiếng la hét inh ỏi
- chiêu hô · chào hỏi; gọi; ra hiệu
- xưng vi · được gọi là; gọi là
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi là
中被称为;有这个名字bèi chēngwéi; yǒu zhège míngzi
- ?
Bạn tên là gì?
- 。
Con mèo của tôi tên là Tiểu Bạch.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Gọi xe cứu thương đi.
- 。
Gọi xe cấp cứu đi.
- 。
Gọi cấp cứu đi.
- 。
Tôi tên là Yamada.
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- 貳动động từ
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中给某人或某物取名字;说出名称gěi mǒurén huò mǒuwù qǔ míngzi; shuōchū míngchèng
- 。
Họ đặt cho đứa trẻ một cái tên rất ý nghĩa.
- 參介giới từ
được; bị (giới từ chỉ tác nhân trong câu bị động)
中用来表示被动句中的动作执行者yònglái biǎoshì bèidòng jù zhōng de dòngzuò zhíxíng zhě
- 。
Anh ấy bị người ta đánh rồi.
- 。
Cuốn sách đó bị anh ấy mượn mất rồi.
- 肆动động từ
ra lệnh; lệnh
中命令某人做某事mìnglìng mǒurén zuò mǒushì
- 。
Anh ấy gọi tôi vào.
- 。
Mẹ bảo tôi làm xong bài tập rồi mới được ra ngoài chơi.
- 伍动động từ
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
中提出问题要求得到回答tíchū wènti yāoqiú déidào huídá
- 。
Anh ấy bảo tôi về nhà.
- 。
Thầy giáo yêu cầu tôi giải thích hành động của mình hôm qua.
- sử · khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
- hảm · quát mắng; la hét
- xứng · phù hợp; tương xứng; vừa vặn
- nhượng · nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- danh vi · tức là; chính là
- hống · gầm; rống; gào
- hô · đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
- hô hảm · hô hào; la hét; kêu gọi
- hô hoán · gọi; kêu gọi; gọi tên
- trách · tương đương phương ngữ với 怎么 (zenme)
- húp · uống
- ngao · tiếng kêu ồn ào; tiếng la hét inh ỏi
- chiêu hô · chào hỏi; gọi; ra hiệu
- xưng vi · được gọi là; gọi là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối
- 当dānglà; (văn) chính là