名
tên; danh
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên; danh
中人或事物的称号;用来代表某个人或某样东西的字rén huò shìwù de chēnghào;yòngláidàibiǎo mǒugerén huò mǒuyàng dōngxi de zì
- ?
Tên của bạn là gì?
- 貳量lượng từ
(lượng từ) người; vị; tên
中用来计算人数的量词yòngláichǔsuàn rénshù de liàngcí
- 參形tính từ
nổi tiếng; có tiếng tăm
中有很多人知道的;著名的yǒu hěnduō rén zhīdào de;zhùmíng de
- 。
Anh ấy là một bác sĩ nổi tiếng.
- 肆名danh từ
thứ (hạng); danh (trong xếp hạng)
中在比赛或排列中的位置、等级zài bǐsài huò pái liè zhōng de wèizhì、děngjí
- 。
Anh ấy có tên trong danh sách.
- 伍名danh từ
danh từ (từ loại)
中表示人、事物、地方等的词。biǎoshì rén、shìwù、dìfang děng de cí。
- 。
Từ này là danh từ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên; danh
中人或事物的称号;用来代表某个人或某样东西的字rén huò shìwù de chēnghào;yòngláidàibiǎo mǒugerén huò mǒuyàng dōngxi de zì
- ?
Tên của bạn là gì?
- 貳量lượng từ
(lượng từ) người; vị; tên
中用来计算人数的量词yòngláichǔsuàn rénshù de liàngcí
- 參形tính từ
nổi tiếng; có tiếng tăm
中有很多人知道的;著名的yǒu hěnduō rén zhīdào de;zhùmíng de
- 。
Anh ấy là một bác sĩ nổi tiếng.
- 肆名danh từ
thứ (hạng); danh (trong xếp hạng)
中在比赛或排列中的位置、等级zài bǐsài huò pái liè zhōng de wèizhì、děngjí
- 。
Anh ấy có tên trong danh sách.
- 伍名danh từ
danh từ (từ loại)
中表示人、事物、地方等的词。biǎoshì rén、shìwù、dìfang děng de cí。
- 。
Từ này là danh từ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối