míng
danh
bộ khẩu · 6 nét

tên; danh

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1479
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên; danh

    人或事物的称号;用来代表某个人或某样东西的字rén huò shìwù de chēnghào;yòngláidàibiǎo mǒugerén huò mǒuyàng dōngxi de zì

    • Tên của bạn là gì?

  2. lượng từ

    (lượng từ) người; vị; tên

    用来计算人数的量词yòngláichǔsuàn rénshù de liàngcí

  3. tính từ

    nổi tiếng; có tiếng tăm

    有很多人知道的;著名的yǒu hěnduō rén zhīdào de;zhùmíng de

    • Anh ấy là một bác sĩ nổi tiếng.

  4. danh từ

    thứ (hạng); danh (trong xếp hạng)

    在比赛或排列中的位置、等级zài bǐsài huò pái liè zhōng de wèizhì、děngjí

    • Anh ấy có tên trong danh sách.

  5. danh từ

    danh từ (từ loại)

    表示人、事物、地方等的词。biǎoshì rén、shìwù、dìfang děng de cí。

    • Từ này là danh từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.