tóng
đồng
bộ khẩu · 6 nét

cùng nhau; cùng một lượt

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#1548
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng nhau; cùng một lượt

    和……一起;表示共同做某事hé……yīqǐ;biǎoshì gòngtóng zuò mǒu shì

    • Chúng ta cùng đi.

  2. giới từ

    cùng; cùng với; giống nhau

    表示与某人或某事物一起;和biǎoshì yǔ mǒu rén huò mǒu shìwù yìqǐ; huò

    • Tôi đi cùng anh ấy.

  3. tính từ

    giống nhau; như nhau

    和另外的人或事物一样;相同hé lìngwài de rén huò shìwù yīyàng; xiāngtóng

    • Chúng tôi có cùng sở thích.

  4. tính từ

    giống nhau; như nhau

    一样;相同yīyàng;xiāngtóng

  5. tính từ

    giống; tương tự

    和别的东西一样;没有差别hé biéde dōngxi yīyàng;méiyǒu chābiè

  6. tính từ

    giống nhau; cùng; đồng

    和别的东西一样;相同hé biéde dōngxi yīyàng; xiāngtóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.