Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).
另
khác; những thứ khác; những người khác
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác; những thứ khác; những người khác
中不同的;不一样的;别的bù tóng de;bù yī yàng de;bié de
- 。
Chúng tôi còn có một vấn đề khác.
- 貳副trạng từ
khác; khác nữa; ngoài ra
中不同的;别的;其他的búdòng de;biéde;qītā de
- 。
Chúng ta tìm thời gian khác nhé.
- 參形tính từ
phân lập; tách biệt; độc lập riêng rẽ
中不同的;单独的;分开的bù tóng de;dāndú de;fēnkāi de
- 。
Chúng ta tìm một cách khác đi.
- 肆副trạng từ
mỗi người một nơi; riêng rẽ; (kiểu tóc) rẽ ngôi
中分开地;不同的;各自的fēnkāi de;búntóng de;gèzì de
- 。
Chúng ta tìm thời gian khác gặp nhau nhé.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
khác; những thứ khác; những người khác
中不同的;不一样的;别的bù tóng de;bù yī yàng de;bié de
- 。
Chúng tôi còn có một vấn đề khác.
- 貳副trạng từ
khác; khác nữa; ngoài ra
中不同的;别的;其他的búdòng de;biéde;qītā de
- 。
Chúng ta tìm thời gian khác nhé.
- 參形tính từ
phân lập; tách biệt; độc lập riêng rẽ
中不同的;单独的;分开的bù tóng de;dāndú de;fēnkāi de
- 。
Chúng ta tìm một cách khác đi.
- 肆副trạng từ
mỗi người một nơi; riêng rẽ; (kiểu tóc) rẽ ngôi
中分开地;不同的;各自的fēnkāi de;búntóng de;gèzì de
- 。
Chúng ta tìm thời gian khác gặp nhau nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối