tái
đài
bộ khẩu · 5 nét

cái (lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc)

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)9 nghĩa#4020
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    cái (lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc)

    用来计数车辆或机器的量词yòngláikēshùchēliàng huòjīqì de liàngcí

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi có một cái máy tính.

    • Tôi có một cái máy vi tính.

    • Tôi có một chiếc máy tính.

    • Tôi có một chiếc máy vi tính.

    • Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.

  2. danh từ

    đài (phát thanh/truyền hình); trạm; bệ; sân khấu

    播放或传送无线电、电视信号的机构或设备bōfàng huò chuánsòng wúxiàndiàn、diànshì xìnhào de jīgòu huò shèbèi

    • Đài truyền hình này rất nổi tiếng.

  3. danh từ

    đài (phát thanh/truyền hình)

    广播或电视的发射机构;进行广播或电视传播的地方guǎngbō huò diànshì de fāshè jīgòu; jìnxíng guǎngbō huò diànshì chuánbō de dìfang

  4. danh từ

    bục; bệ; đài; sân khấu

    高出地面的平台,用来放东西或站立gāo chū dìmiàn de pínghuà tái,yòng lái fàng dōngxi huò zhàn lì

    • Cái bục này rất cao.

  5. danh từ

    bục; đài; bệ; sân khấu

    供人站立或放东西的高的平面结构gōng rén zhànlì huò fàng dōngxi de gāo de píngmiàn jiegòu

  6. danh từ

    bệ; bục; đài; giá đỡ

    用来放东西或站人的平的、高起的东西yònglái fàng dōngxi huò zhàn rén de píng de、gāo qǐ de dōngxi

    • Cái bệ này rất chắc chắn.

  7. danh từ

    Đài Loan (viết tắt)

    中国东南部的岛屿,也指该岛的政权zhōngguó dōngnánbù de dǎoyǔ,yě zhǐ gāi dǎo de zhèngquán

    • Bão đến rồi.

  8. danh từ

    họ Đài

    一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì

  9. đại từ

    (văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)

    古代信件中对人的敬称gǔdài xìnjiàn zhōng duì rén de jìngchèng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.