Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
台
cái (lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
cái (lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc)
中用来计数车辆或机器的量词yòngláikēshùchēliàng huòjīqì de liàngcí
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi có một cái máy tính.
- 。
Tôi có một cái máy vi tính.
- 。
Tôi có một chiếc máy tính.
- 。
Tôi có một chiếc máy vi tính.
- 。
Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
- 貳名danh từ
đài (phát thanh/truyền hình); trạm; bệ; sân khấu
中播放或传送无线电、电视信号的机构或设备bōfàng huò chuánsòng wúxiàndiàn、diànshì xìnhào de jīgòu huò shèbèi
- 。
Đài truyền hình này rất nổi tiếng.
- 參名danh từ
đài (phát thanh/truyền hình)
中广播或电视的发射机构;进行广播或电视传播的地方guǎngbō huò diànshì de fāshè jīgòu; jìnxíng guǎngbō huò diànshì chuánbō de dìfang
- 肆名danh từ
bục; bệ; đài; sân khấu
中高出地面的平台,用来放东西或站立gāo chū dìmiàn de pínghuà tái,yòng lái fàng dōngxi huò zhàn lì
- 。
Cái bục này rất cao.
- 伍名danh từ
bục; đài; bệ; sân khấu
中供人站立或放东西的高的平面结构gōng rén zhànlì huò fàng dōngxi de gāo de píngmiàn jiegòu
- 陸名danh từ
bệ; bục; đài; giá đỡ
中用来放东西或站人的平的、高起的东西yònglái fàng dōngxi huò zhàn rén de píng de、gāo qǐ de dōngxi
- 。
Cái bệ này rất chắc chắn.
- 柒名danh từ
Đài Loan (viết tắt)
中中国东南部的岛屿,也指该岛的政权zhōngguó dōngnánbù de dǎoyǔ,yě zhǐ gāi dǎo de zhèngquán
- 。
Bão đến rồi.
- 捌名danh từ
họ Đài
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
- 玖代đại từ
(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
中古代信件中对人的敬称gǔdài xìnjiàn zhōng duì rén de jìngchèng
dùng trong địa danh
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh
中地名中的字,表示一个地方或城市的名称dìmíng zhōng de zì, biǎoshì yī gè dìfang huò chéngshì de míngchēng
- 。
Đài Loan là một hòn đảo.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
cái (lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc)
中用来计数车辆或机器的量词yòngláikēshùchēliàng huòjīqì de liàngcí
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi có một cái máy tính.
- 。
Tôi có một cái máy vi tính.
- 。
Tôi có một chiếc máy tính.
- 。
Tôi có một chiếc máy vi tính.
- 。
Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
- 貳名danh từ
đài (phát thanh/truyền hình); trạm; bệ; sân khấu
中播放或传送无线电、电视信号的机构或设备bōfàng huò chuánsòng wúxiàndiàn、diànshì xìnhào de jīgòu huò shèbèi
- 。
Đài truyền hình này rất nổi tiếng.
- 參名danh từ
đài (phát thanh/truyền hình)
中广播或电视的发射机构;进行广播或电视传播的地方guǎngbō huò diànshì de fāshè jīgòu; jìnxíng guǎngbō huò diànshì chuánbō de dìfang
- 肆名danh từ
bục; bệ; đài; sân khấu
中高出地面的平台,用来放东西或站立gāo chū dìmiàn de pínghuà tái,yòng lái fàng dōngxi huò zhàn lì
- 。
Cái bục này rất cao.
- 伍名danh từ
bục; đài; bệ; sân khấu
中供人站立或放东西的高的平面结构gōng rén zhànlì huò fàng dōngxi de gāo de píngmiàn jiegòu
- 陸名danh từ
bệ; bục; đài; giá đỡ
中用来放东西或站人的平的、高起的东西yònglái fàng dōngxi huò zhàn rén de píng de、gāo qǐ de dōngxi
- 。
Cái bệ này rất chắc chắn.
- 柒名danh từ
Đài Loan (viết tắt)
中中国东南部的岛屿,也指该岛的政权zhōngguó dōngnánbù de dǎoyǔ,yě zhǐ gāi dǎo de zhèngquán
- 。
Bão đến rồi.
- 捌名danh từ
họ Đài
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
- 玖代đại từ
(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
中古代信件中对人的敬称gǔdài xìnjiàn zhōng duì rén de jìngchèng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh
中地名中的字,表示一个地方或城市的名称dìmíng zhōng de zì, biǎoshì yī gè dìfang huò chéngshì de míngchēng
- 。
Đài Loan là một hòn đảo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối