hòu
hậu
bộ khẩu · 6 nét

sau; phía sau; (tiền tố) hậu-

HSK 1 (3.0)8 nghĩa#233
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sau; phía sau; (tiền tố) hậu-

    在…的后面;后面的zài...de hòumiàn;hòumiàn de

    • Xin hãy đợi tôi ở phía sau.

  2. danh từ

    sau này; sau đó; về sau

    时间或次序上的后来;在某事之后的时间shíjiān huò cìxù shàng de hòulái; zài mǒushì zhīhòu de shíjiān

    • Tôi ở phía sau bạn.

  3. trạng từ

    sau; phía sau; đời sau; con cháu; hoàng hậu

    时间上比现在晚;以前之后shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn; yǐqián zhī hòu

    • Chúng ta nói chuyện sau nhé.

  4. danh từ

    hoàng hậu; hậu

    皇帝的妻子;国家最高统治者的女性配偶huángdì de qīzi; guójiā zuìgāo tǒngzhìzhě de nǚxìng pèiyǒu

    • Cô ấy là hoàng hậu.

    • Vị hoàng hậu mới được phong hiệu rất được lòng dân chúng.

  5. danh từ

    hoàng hậu; hậu

    皇帝的妻子;国家最高统治者的妻子huángdì de qīzi;guójiā zuìgāo tǒngzhìzhě de qīzi

    • Cô ấy là hoàng hậu của đất nước này.

    • Trong lịch sử có một số hoàng hậu nổi tiếng đã ảnh hưởng đến vận mệnh đất nước.

  6. danh từ

    kẻ thống trị; chủ tể

    统治国家的人;国家的最高掌权者tǒngzhì guójiā de rén;guójiā de zuìgāo zhǎngquán zhě

    • Anh ấy là người cai trị của đất nước này.

    • Người thống trị trong thời cổ đại nắm giữ quyền lực tối cao.

  7. danh từ

    (cổ) quân vương; vua

    古代的国家统治者;帝王gǔdài de guójiā tǒngzhìzhě;dìwàng

    • Vị quân chủ này là một vị vua tốt.

    • Vị hoàng hậu thời cổ đại nắm giữ vận mệnh của cả thiên hạ.

  8. danh từ

    họ Hầu

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

    • Thầy Hầu là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.