Tới nội dung chính

后

后
hòu
hậu
⼝bộ khẩu · 6 nét

sau; phía sau

HSK 1 (3.0)9 nghĩa#233
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    sau; phía sau

  2. 貳名danh từ

    sau; phía sau; (tiền tố) hậu-

    中在…的后面;后面的zài...de hòumiàn;hòumiàn de

    • 。

      Xin hãy đợi tôi ở phía sau.

  3. 參名danh từ

    sau này; sau đó; về sau

    中时间或次序上的后来;在某事之后的时间shíjiān huò cìxù shàng de hòulái; zài mǒushì zhīhòu de shíjiān

    • 。

      Tôi ở phía sau bạn.

  4. 肆副trạng từ

    sau; phía sau; đời sau; con cháu; hoàng hậu

    中时间上比现在晚;以前之后shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn; yǐqián zhī hòu

    • 。

      Chúng ta nói chuyện sau nhé.

  5. 伍名danh từ

    hoàng hậu; hậu

    中皇帝的妻子;国家最高统治者的女性配偶huángdì de qīzi; guójiā zuìgāo tǒngzhìzhě de nǚxìng pèiyǒu

    • 。

      Cô ấy là hoàng hậu.

    • 。

      Vị hoàng hậu mới được phong hiệu rất được lòng dân chúng.

  6. 陸名danh từ

    hoàng hậu; hậu

    中皇帝的妻子;国家最高统治者的妻子huángdì de qīzi;guójiā zuìgāo tǒngzhìzhě de qīzi

    • 。

      Cô ấy là hoàng hậu của đất nước này.

    • 。

      Trong lịch sử có một số hoàng hậu nổi tiếng đã ảnh hưởng đến vận mệnh đất nước.

  7. 柒名danh từ

    kẻ thống trị; chủ tể

    中统治国家的人;国家的最高掌权者tǒngzhì guójiā de rén;guójiā de zuìgāo zhǎngquán zhě

    • 。

      Anh ấy là người cai trị của đất nước này.

    • 。

      Người thống trị trong thời cổ đại nắm giữ quyền lực tối cao.

  8. 捌名danh từ

    (cổ) quân vương; vua

    中古代的国家统治者;帝王gǔdài de guójiā tǒngzhìzhě;dìwàng

    • 。

      Vị quân chủ này là một vị vua tốt.

    • 。

      Vị hoàng hậu thời cổ đại nắm giữ vận mệnh của cả thiên hạ.

  9. 玖名danh từ

    họ Hầu

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

    • 。

      Thầy Hầu là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.

后
hòu
hậu
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu