Tới nội dung chính
⼹

kệ · mõm

jì (ji4)

Bộ thủ số 58 · 3 nét (第 58 部首 · 3 画 dì 58 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼹ (kệ) — nghĩa: mõm, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình được thể hiện dưới dạng một cái hàm hoặc mõm nhìn từ phía trước. Trong triện thư, hình dạng của nó trực tiếp mô phỏng các sợi cơ và xương của mõm động vật.

Mẹo nhớ: Nhớ hình ⼹ như một cái mõm hở ra với các nếp gấp ở hai bên, gợi lại hình dạng của một cái hàm động vật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

15 chữ
  • 彐jìkệ

    bộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)

    3 nét

  • 彑jìkệ

    đầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)

    3 nét

  • 归guīquy

    trở về; quay lại

    HSK 4

    5 nét

  • 刍chúsô

    cắt cỏ; cỏ (khô)

    5 nét

  • 当dāngđang

    là; (văn) chính là

    HSK 2

    6 nét

  • 寻xúntầm

    tìm; tìm kiếm

    HSK 7

    6 nét

  • 灵línglinh

    nhanh; tốc độ; mau

    HSK 7

    7 nét

  • 录lùlục

    ghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký

    HSK 3

    8 nét

  • 彖tuànthoán

    đoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)

    9 nét

  • 彗huìtuệ

    cái chổi

    11 nét

  • 彘zhìtrệ

    lợn; heo (văn)

    12 nét

  • 汇huìhối

    dạng khác của 匯|汇[hui4]

    HSK 4

    13 nét

  • 彛yídi

    đồ lễ; vạc đỉnh (đồ dùng tế lễ); người Di

    16 nét

  • 彝yídi

    bình rượu (cổ); người Di (dân tộc Di)

    18 nét

  • 彟huòhoạch

    tên chữ dùng trong tên người (xem Vũ Sĩ Hoạch)

    19 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 当 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu