Tới nội dung chính

司

司
sī
ti
⼝bộ khẩu · 5 nét

phòng; vụ (đơn vị hành chính trực thuộc bộ)

4 nghĩa#15887
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phòng; vụ (đơn vị hành chính trực thuộc bộ)

    • 。

      Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Những người lái xe phải thắt dây an toàn.

  2. 貳动động từ

    chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

    • 。

      Anh ấy phụ trách vị trí quản lý bán hàng.

  3. 參动động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    • 。

      Anh ấy phụ trách quản lý công ty.

  4. 肆名danh từ

    họ Tư

司
sī
ti
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu