司
司
ti
⼝bộ khẩu · 5 nétphòng; vụ (đơn vị hành chính trực thuộc bộ)
4 nghĩa#15887
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng; vụ (đơn vị hành chính trực thuộc bộ)
- 。
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
- 貳动động từ
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
- 。
Anh ấy phụ trách vị trí quản lý bán hàng.
- 參动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
- 。
Anh ấy phụ trách quản lý công ty.
- 肆名danh từ
họ Tư
Đang tải…
司
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng; vụ (đơn vị hành chính trực thuộc bộ)
- 。
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Những người lái xe phải thắt dây an toàn.
- 貳动động từ
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
- 。
Anh ấy phụ trách vị trí quản lý bán hàng.
- 參动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
- 。
Anh ấy phụ trách quản lý công ty.
- 肆名danh từ
họ Tư
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối