Tới nội dung chính
⼱

cân · khăn xếp

jīn (jin1)

Bộ thủ số 50 · 3 nét (第 50 部首 · 3 画 dì 50 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼱ (cân) — nghĩa: khăn xếp, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một miếng vải được cuộn lại hay một chiếc khăn. Theo thời gian, nó trở thành ký hiệu chỉ các loại vải, quần áo và những vật dệt.

Mẹo nhớ: Hình ba nét chữ cân gợi nhớ chiếc khăn xếp được cuộn chặt lại.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

58 chữ
  • 巾jīncân

    khăn

    3 nét

  • 币bìtệ

    tiền; đồng tiền; tiền tệ

    4 nét

  • 巿fúphất

    (văn) thắt lưng; đai thắt

    4 nét

  • 布bùbố

    biến thể của 布[bù]

    HSK 3

    5 nét

  • 市shìthị

    chợ; thị trường

    HSK 2

    5 nét

  • 帅shuàisoái

    thống soái; chủ soái

    HSK 4

    5 nét

  • 帄dīngđinh

    miếng vá (quần áo)

    5 nét

  • 师shīsư

    thầy; ông; tiên sinh

    6 nét

  • 帆fānphàm

    phi nước đại; chạy nhanh

    HSK 7

    6 nét

  • 帐zhàngtrướng

    màn; lều; tán che

    7 nét

  • 希xīhy

    mong đợi; kỳ vọng

    7 nét

  • 帏wéivy

    rèm; màn che; màn trướng

    7 nét

  • 帕pàphách

    gói; bọc; bao

    8 nét

  • 帖tiēthiếp

    vừa vặn; khớp sát

    8 nét

  • 帑tǎngthảng

    kho bạc nhà nước; công khố

    8 nét

  • 帔pèibí

    áo choàng rộng; áo khoác ngoài

    8 nét

  • 帗fúphạt

    dải lụa cầm tay khi múa

    8 nét

  • 帘liánliêm

    rèm; màn che; (cờ hiệu trước cửa hàng)

    8 nét

  • 帙zhìtrật

    hộp đựng sách; bộ sách

    8 nét

  • 帚zhǒuchổi

    cái chổi

    8 nét

  • 帛bóbạch

    lụa; vải lụa

    8 nét

  • 帜zhìxí

    cờ; cờ hiệu

    8 nét

  • 帮bāngbang

    giúp đỡ; hỗ trợ

    HSK 1

    9 nét

  • 带dàiđới

    dải; băng; đai; vùng

    HSK 2

    9 nét

  • 帝dìđế

    hoàng đế; đế vương

    9 nét

  • 帧zhēntránh

    khung hình; (kỹ thuật) khung

    9 nét

  • 帟yìdiệc

    màn che; rèm thả xuống; tán che

    9 nét

  • 帡píngbình

    dùng trong từ "bình mông" (chỉ vật che phủ, bảo vệ)

    9 nét

  • 帣juànquyến

    túi đựng 30 đấu (khoảng 3 kg ngũ cốc)

    9 nét

  • 席xítịch

    chiếu; chiếu cói

    HSK 7

    10 nét

  • 帨shuìthuế

    khăn tay; khăn mùi xoa

    10 nét

  • 帱chóutrù

    màn che; rèm thả xuống; tán che

    10 nét

  • 常chángthường

    thường; hay

    HSK 1

    11 nét

  • 帲píngbình

    tấm màn che; tấm bình phong

    11 nét

  • 帷wéiduy

    rèm; màn che; màn trướng

    11 nét

  • 帹shàsáp

    khăn trùm đầu (cổ)

    11 nét

  • 帺qí

    dải lụa; vải có hoa văn

    11 nét

  • 帻zétrách

    khăn quấn đầu; khăn turban

    11 nét

  • 帼guóquắc

    mũ đội đầu của phụ nữ (thời xưa)

    11 nét

  • 帽màomạo

    dạng cũ của 帽 [mào]

    12 nét

  • 幅fúbức

    chiều rộng; độ rộng

    HSK 5

    12 nét

  • 幄wòác

    lều; trướng màn

    12 nét

  • 幈píngbình

    tấm bình phong; bức màn che

    12 nét

  • 幕mùmàn

    dạng cũ của 幕 [mù]

    HSK 7

    13 nét

  • 幋pánbàn

    khăn quàng lớn

    13 nét

  • 幌huǎnghoảng

    biển hiệu cửa hàng

    13 nét

  • 幏jiàgiá

    vải (cổ), đặc biệt chỉ vải của các dân tộc phương Nam

    13 nét

  • 幔mànmạn

    rèm; màn che; màn trướng

    14 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 帻 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu