khả
bộ khẩu · 5 nét

có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#179
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)

    • Đây không phải lỗi của tôi đâu.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.

    • Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.

    • Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng

    • Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.

  2. động từ

    chấp thuận; cho phép; có thể

    表示同意或允许biǎoshì tóngyì huò yǔnxǔ

    • Tôi có thể vào không?

  3. trạng từ

    chắc chắn; rất (trợ từ nhấn mạnh)

    表示肯定、确实或强调的语气词biǎoshì kěndìng、quèshí huò qiánghuà de yǔqì cí

    • Đây chắc chắn không phải lỗi của tôi.

  4. liên từ

    nhưng; tuy nhiên

    表示转折、退让或反对的语气biǎoshì zhuǎnzhé、tuìràng huò fǎnduì de yǔqì

    • Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.

  5. động từ

    phù hợp; sát với thực tế

    符合;适当fúhé;shìdàng

    • Thời gian này rất phù hợp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.