叮
đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)
中蚊子、蜜蜂等用针刺人wénzi、mìfēng děng yòng zhēn cì rén
- 。
Con muỗi đã đốt tôi một cái.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng lanh canh; tiếng keng keng (tượng thanh)
中金属相击发出的清脆声音jīnshǔ xiāngjī fāchū de qīngcuì shēngyīn
- 。
Cái chuông kêu leng keng.
- 參动động từ
nhắc đi nhắc lại; dặn đi dặn lại
中一遍遍地说,让别人记住或注意yī biàn biàn de shuō, ràng biérén jìzhù huò zhùyì
- 。
Anh ấy dặn tôi đừng đến muộn.
- 肆动động từ
thúc giục; nhắc đi nhắc lại
中一直催促或提醒某人yìzhí cuīcù huò tíxǐng mǒurén
- 。
Anh ấy dặn tôi về nhà sớm.
- 伍动động từ
hỏi đi hỏi lại; dặn đi dặn lại
中反复询问或提醒fǎnfù xúnwèn huòzhě tíxǐng
- 陸动động từ
nhắc đi nhắc lại; khăng khăng
中坚持不放,反复说或要求jiānchí bù fàng, fǎnfù shuō huò yāoqiú
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)
中蚊子、蜜蜂等用针刺人wénzi、mìfēng děng yòng zhēn cì rén
- 。
Con muỗi đã đốt tôi một cái.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng lanh canh; tiếng keng keng (tượng thanh)
中金属相击发出的清脆声音jīnshǔ xiāngjī fāchū de qīngcuì shēngyīn
- 。
Cái chuông kêu leng keng.
- 參动động từ
nhắc đi nhắc lại; dặn đi dặn lại
中一遍遍地说,让别人记住或注意yī biàn biàn de shuō, ràng biérén jìzhù huò zhùyì
- 。
Anh ấy dặn tôi đừng đến muộn.
- 肆动động từ
thúc giục; nhắc đi nhắc lại
中一直催促或提醒某人yìzhí cuīcù huò tíxǐng mǒurén
- 。
Anh ấy dặn tôi về nhà sớm.
- 伍动động từ
hỏi đi hỏi lại; dặn đi dặn lại
中反复询问或提醒fǎnfù xúnwèn huòzhě tíxǐng
- 陸动động từ
nhắc đi nhắc lại; khăng khăng
中坚持不放,反复说或要求jiānchí bù fàng, fǎnfù shuō huò yāoqiú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối