Tới nội dung chính

叮

叮
dīng
đinh
⼝bộ khẩu · 5 nét

đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)

6 nghĩa#14274
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)

    中蚊子、蜜蜂等用针刺人wénzi、mìfēng děng yòng zhēn cì rén

    • 。

      Con muỗi đã đốt tôi một cái.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng lanh canh; tiếng keng keng (tượng thanh)

    中金属相击发出的清脆声音jīnshǔ xiāngjī fāchū de qīngcuì shēngyīn

    • 。

      Cái chuông kêu leng keng.

  3. 參动động từ

    nhắc đi nhắc lại; dặn đi dặn lại

    中一遍遍地说,让别人记住或注意yī biàn biàn de shuō, ràng biérén jìzhù huò zhùyì

    • 。

      Anh ấy dặn tôi đừng đến muộn.

  4. 肆动động từ

    thúc giục; nhắc đi nhắc lại

    中一直催促或提醒某人yìzhí cuīcù huò tíxǐng mǒurén

    • 。

      Anh ấy dặn tôi về nhà sớm.

  5. 伍动động từ

    hỏi đi hỏi lại; dặn đi dặn lại

    中反复询问或提醒fǎnfù xúnwèn huòzhě tíxǐng

  6. 陸动động từ

    nhắc đi nhắc lại; khăng khăng

    中坚持不放,反复说或要求jiānchí bù fàng, fǎnfù shuō huò yāoqiú

叮
dīng
đinh
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu