cát
bộ khẩu · 6 nét

may mắn; tốt lành; có lợi

4 nghĩa#4565
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    may mắn; tốt lành; có lợi

    幸运的;好的;有利的xìngyùn de;hǎo de;yǒulì de

    • Chúc bạn gặp nhiều may mắn!

  2. danh từ

    tên tắt của tỉnh Cát Lâm

    吉林省的简称jílín shěng de jiǎnchèng

  3. danh từ

    họ Cát

    一个中文姓氏;名字中常见的字yī gè zhōngwén xìngshì; míngzì zhōng chángjiàn de zì

  4. số từ

    tiền tố giga- (10^9)

    十亿倍的单位前缀shíyì bèi de dānwèi qiánzhuì

    • Một gigabyte bằng một tỷ byte.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.