/
吉
吉
cát
⼝bộ khẩu · 6 nétmay mắn; tốt lành; có lợi
4 nghĩa#4565
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
may mắn; tốt lành; có lợi
中幸运的;好的;有利的xìngyùn de;hǎo de;yǒulì de
- !
Chúc bạn gặp nhiều may mắn!
- 貳名danh từ
tên tắt của tỉnh Cát Lâm
中吉林省的简称jílín shěng de jiǎnchèng
- 參名danh từ
họ Cát
中一个中文姓氏;名字中常见的字yī gè zhōngwén xìngshì; míngzì zhōng chángjiàn de zì
- 肆数số từ
tiền tố giga- (10^9)
中十亿倍的单位前缀shíyì bèi de dānwèi qiánzhuì
- 。
Một gigabyte bằng một tỷ byte.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
吉
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
may mắn; tốt lành; có lợi
中幸运的;好的;有利的xìngyùn de;hǎo de;yǒulì de
- !
Chúc bạn gặp nhiều may mắn!
- 貳名danh từ
tên tắt của tỉnh Cát Lâm
中吉林省的简称jílín shěng de jiǎnchèng
- 參名danh từ
họ Cát
中一个中文姓氏;名字中常见的字yī gè zhōngwén xìngshì; míngzì zhōng chángjiàn de zì
- 肆数số từ
tiền tố giga- (10^9)
中十亿倍的单位前缀shíyì bèi de dānwèi qiánzhuì
- 。
Một gigabyte bằng một tỷ byte.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối