Tới nội dung chính
⼼

tâm · tim

xīn (xin1)

Bộ thủ số 61 · 4 nét (第 61 部首 · 4 画 dì 61 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.

Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

185 chữ
  • 愫sùtố

    lòng thiết tha; khẩn thiết

    13 nét

  • 愭qí

    (văn) cung kính; khiêm nhường

    13 nét

  • 愮yáodao

    bồn chồn; xao động; lo lắng

    13 nét

  • 愯sǒngtủng

    sợ hãi; kinh sợ

    13 nét

  • 怆chuàngsảng

    buồn thảm; thê lương

    13 nét

  • 恺kǎikhải

    vui vẻ; hân hoan

    13 nét

  • 愼shènthận

    thận trọng; cẩn thận

    13 nét

  • 忾kàikhái

    tức giận; phẫn nộ

    13 nét

  • 栗lìlật

    hạt dẻ; cây dẻ

    13 nét

  • 慆tāothao

    vui mừng; hân hoan

    13 nét

  • 慉xùsúc

    thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

    13 nét

  • 慊qiànkhiểm

    bất bình; bất mãn; không hài lòng

    13 nét

  • 慑shènhiếp

    khuất phục; khiếp sợ; uy hiếp

    13 nét

  • 慥zàotháo

    thành thật; chân thành

    13 nét

  • 愿yuànnguyện

    mong muốn; nguyện vọng; ước nguyện

    HSK 5

    14 nét

  • 慢mànmạn

    chậm

    HSK 1

    14 nét

  • 㥯yǐnẩn

    thận trọng; cẩn thận

    14 nét

  • 慁hùnhỗn

    rối loạn; làm phiền

    14 nét

  • 慇yīnân

    chăm chỉ cần mẫn; tận tụy

    14 nét

  • 态tàithái

    dáng vẻ; trạng thái; thái độ

    14 nét

  • 慕mùmộ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    14 nét

  • 慝tèthắc

    ý nghĩ xấu xa; tà tâm

    14 nét

  • 恸tòngthống

    đau khổ và oán thán; ai oán

    14 nét

  • 怄òuâu

    chọc tức; làm phật lòng

    14 nét

  • 慬qíncần

    (văn) dũng cảm; can đảm

    14 nét

  • 悭qiānkhan

    keo kiệt; bủn xỉn

    14 nét

  • 慵yōngdung

    lười biếng; uể oải

    14 nét

  • 慷kāngkhảng

    dùng trong 慷慨[kang1 kai3]

    14 nét

  • 憀liáoliêu

    dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

    14 nét

  • 懂dǒngđổng

    hiểu; nắm rõ; thông hiểu

    HSK 2

    15 nét

  • 慰wèiuỷ

    an ủi; vỗ về; ủi lòng

    15 nét

  • 憋biēbiệt

    lấp đầy; tắc nghẽn

    HSK 7

    15 nét

  • 憨hānhàm

    ngớ ngẩn; đần độn

    15 nét

  • 庆qìngkhánh

    mừng; kỷ niệm; chúc mừng

    15 nét

  • 怜liánliên

    tiếc; quý trọng; thương tiếc

    15 nét

  • 怂sǒngtủng

    dùng trong từ "xúi giục; kích động"

    15 nét

  • 㦂cháng

    dạng cũ của 常 [cháng]

    15 nét

  • 慜mǐn

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

    15 nét

  • 慧huìtuệ

    thông minh; trí tuệ

    15 nét

  • 慭yìnngận

    (văn) muốn; thích; nguyện

    15 nét

  • 虑lǜlự

    nhai; nghiền ngẫm; suy ngẫm

    15 nét

  • 慿píng

    dựa vào; nương tựa; bằng chứng

    15 nét

  • 忧yōuưu

    lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)

    15 nét

  • 憃chōngthung

    ngu ngốc; đần độn; ngốc nghếch

    15 nét

  • 憎zēngtăng

    căm ghét; ghét cay ghét đắng

    15 nét

  • 憔qiáotiều

    dùng trong 憔悴[qiao2 cui4]

    15 nét

  • 憧chōngsung

    dùng trong 憧憬[chong1 jing3]

    15 nét

  • 悯mǐnmẫn

    thương xót; trắc ẩn; đồng cảm

    15 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 愍 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⼼ tâm — Bộ thủ 61 | OtterDict