/
庆
庆
khánh
⼴bộ nghiễm · 6 nétmừng; kỷ niệm; chúc mừng
1 nghĩa#31438
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mừng; kỷ niệm; chúc mừng
- !
Chúng ta cùng nhau tổ chức sinh nhật nhé!
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庆
Phồn thể慶
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mừng; kỷ niệm; chúc mừng
- !
Chúng ta cùng nhau tổ chức sinh nhật nhé!
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối