Tới nội dung chính

慝

慝
tè
thắc
⼼bộ tâm · 14 nét

ý nghĩ xấu xa; tà tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ý nghĩ xấu xa; tà tâm

    • 。

      Trong lòng anh ấy có ý nghĩ xấu.

慝
tè
thắc
BỘ THỦ⼼
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu