chōng
thung
bộ tâm · 15 nét

ngu ngốc; đần độn; ngốc nghếch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngu ngốc; đần độn; ngốc nghếch

    • Anh ấy trông rất ngốc nghếch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.