㦂
thường xuyên; hay; luôn luôn
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; hay; luôn luôn(kế thừa)
中经常发生、持续出现jīngcháng fāshēng、chíxù chūxiàn
- 。
Anh ấy thường đến nhà tôi.
- 貳副trạng từ
thường; thường xuyên; bình thường(kế thừa)
中多次重复发生;经常的样子duō cì zhòngfù fāshēng;jīngcháng de yàngzi
- 參形tính từ
thông thường; bình thường; thường(kế thừa)
中普通的;一般的;平常的pǔtōng de;yībān de;píngcháng de
- 。
Anh ấy thường đến nhà tôi.
- 肆副trạng từ
thông thường; bình thường; nói chung(kế thừa)
中大多数时候;通常;一般dàduōshù shíhou;tōngcháng;yībān
- 伍副trạng từ
luôn luôn; vẫn cứ(kế thừa)
中总是;一直都这样zǒngshì; yīzhí dōu zhèyàng
- 陸副trạng từ
thường; từng (khi nào đó)(kế thừa)
中曾经;以前某个时候cénjīng;yǐqián mǒugeè shíhou
- ?
Bạn có thường đến đây không?
- 柒形tính từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)(kế thừa)
中一直不变;经常发生的yìzhí búbiàn; jīngcháng fāshēng de
- 捌名danh từ
họ Thường(kế thừa)
中姓氏,中文人名中的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; hay; luôn luôn(kế thừa)
中经常发生、持续出现jīngcháng fāshēng、chíxù chūxiàn
- 。
Anh ấy thường đến nhà tôi.
- 貳副trạng từ
thường; thường xuyên; bình thường(kế thừa)
中多次重复发生;经常的样子duō cì zhòngfù fāshēng;jīngcháng de yàngzi
- 參形tính từ
thông thường; bình thường; thường(kế thừa)
中普通的;一般的;平常的pǔtōng de;yībān de;píngcháng de
- 。
Anh ấy thường đến nhà tôi.
- 肆副trạng từ
thông thường; bình thường; nói chung(kế thừa)
中大多数时候;通常;一般dàduōshù shíhou;tōngcháng;yībān
- 伍副trạng từ
luôn luôn; vẫn cứ(kế thừa)
中总是;一直都这样zǒngshì; yīzhí dōu zhèyàng
- 陸副trạng từ
thường; từng (khi nào đó)(kế thừa)
中曾经;以前某个时候cénjīng;yǐqián mǒugeè shíhou
- ?
Bạn có thường đến đây không?
- 柒形tính từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)(kế thừa)
中一直不变;经常发生的yìzhí búbiàn; jīngcháng fāshēng de
- 捌名danh từ
họ Thường(kế thừa)
中姓氏,中文人名中的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù