cháng
bộ tâm · 15 nét

thường xuyên; hay; luôn luôn

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường xuyên; hay; luôn luôn(kế thừa)

    经常发生、持续出现jīngcháng fāshēng、chíxù chūxiàn

    • Anh ấy thường đến nhà tôi.

  2. trạng từ

    thường; thường xuyên; bình thường(kế thừa)

    多次重复发生;经常的样子duō cì zhòngfù fāshēng;jīngcháng de yàngzi

  3. tính từ

    thông thường; bình thường; thường(kế thừa)

    普通的;一般的;平常的pǔtōng de;yībān de;píngcháng de

    • Anh ấy thường đến nhà tôi.

  4. trạng từ

    thông thường; bình thường; nói chung(kế thừa)

    大多数时候;通常;一般dàduōshù shíhou;tōngcháng;yībān

  5. trạng từ

    luôn luôn; vẫn cứ(kế thừa)

    总是;一直都这样zǒngshì; yīzhí dōu zhèyàng

  6. trạng từ

    thường; từng (khi nào đó)(kế thừa)

    曾经;以前某个时候cénjīng;yǐqián mǒugeè shíhou

    • Bạn có thường đến đây không?

  7. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)(kế thừa)

    一直不变;经常发生的yìzhí búbiàn; jīngcháng fāshēng de

  8. danh từ

    họ Thường(kế thừa)

    姓氏,中文人名中的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.