Tới nội dung chính

㦂

㦂
cháng
⼼bộ tâm · 15 nét

thường; hay

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    thường; hay(kế thừa)

  2. 貳副trạng từ

    thường xuyên; hay; luôn luôn(kế thừa)

    中经常发生、持续出现jīngcháng fāshēng、chíxù chūxiàn

    • 。

      Anh ấy thường đến nhà tôi.

  3. 參副trạng từ

    thường; thường xuyên; bình thường(kế thừa)

    中多次重复发生;经常的样子duō cì zhòngfù fāshēng;jīngcháng de yàngzi

  4. 肆形tính từ

    thông thường; bình thường; thường(kế thừa)

    中普通的;一般的;平常的pǔtōng de;yībān de;píngcháng de

    • 。

      Anh ấy thường đến nhà tôi.

  5. 伍副trạng từ

    thông thường; bình thường; nói chung(kế thừa)

    中大多数时候;通常;一般dàduōshù shíhou;tōngcháng;yībān

  6. 陸副trạng từ

    luôn luôn; vẫn cứ(kế thừa)

    中总是;一直都这样zǒngshì; yīzhí dōu zhèyàng

  7. 柒副trạng từ

    thường; từng (khi nào đó)(kế thừa)

    中曾经;以前某个时候cénjīng;yǐqián mǒugeè shíhou

    • ?

      Bạn có thường đến đây không?

  8. 捌形tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)(kế thừa)

    中一直不变;经常发生的yìzhí búbiàn; jīngcháng fāshēng de

  9. 玖名danh từ

    họ Thường(kế thừa)

    中姓氏,中文人名中的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng

㦂
cháng
BỘ THỦ⼼
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu