Tới nội dung chính

慢

慢
màn
mạn
⼼bộ tâm · 14 nét

chậm

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3597
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    chậm

  2. 貳形tính từ

    chậm rãi; từ từ

    中速度不快;用时较长sùdù búkuài;yòngshy jiàozhǎng

    • 。

      Anh ấy đi rất chậm.

    • 。

      Chuyến tàu này chạy chậm quá.

慢
màn
mạn
BỘ THỦ⼼
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu