Tới nội dung chính

憋

憋
biē
biệt
⼼bộ tâm · 15 nét

nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#13387
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)

    中忍住不让液体或气体排出rěnzhù búràng yètǐ huò qìtǐ pāichū

    • 。

      Tôi không nhịn được nữa rồi.

  2. 貳动động từ

    nín (hơi thở); nhịn thở

    中停止呼吸;努力不让气流出来tíngzhǐ hūxī;nǔlì búràng qìliú chūlái

    • 。

      Anh ấy đang nín thở.

  3. 參动động từ

    nín; nhịn; kìm lại

    中用力控制,不让某事情流露或发生yònglì kòngzhì,búràng mǒushì qíngkuàng liúlòu huò fāshēng

    • 。

      Tôi không nhịn được cười.

  4. 肆动động từ

    kiềm chế; khắc chế

    中用力控制或压抑自己的感情、欲望等yònglì kòngzhì huò yāyì zìjǐ de gǎnqíng、yùwàng děng

    • 。

      Anh ấy nín thở.

  5. 伍动động từ

    lấp đầy; tắc nghẽn

    中被堵住,不能通过或流动bèi dǔ zhù, búnéng tōngguò huò liúdòng

    • 。

      Anh ấy nghẹn đến đỏ cả mặt.

  6. 陸动động từ

    bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)

    中使某种感情、想法等受到压制,不能表达shǐ mǒuzhǒng gǎnqíng、xiǎngfǎ děng shòudào yāzhì,búnéng biǎodá

憋
biē
biệt
BỘ THỦ⼼
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu