憋
nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)
中忍住不让液体或气体排出rěnzhù búràng yètǐ huò qìtǐ pāichū
- 。
Tôi không nhịn được nữa rồi.
- 貳动động từ
nín (hơi thở); nhịn thở
中停止呼吸;努力不让气流出来tíngzhǐ hūxī;nǔlì búràng qìliú chūlái
- 。
Anh ấy đang nín thở.
- 參动động từ
nín; nhịn; kìm lại
中用力控制,不让某事情流露或发生yònglì kòngzhì,búràng mǒushì qíngkuàng liúlòu huò fāshēng
- 。
Tôi không nhịn được cười.
- 肆动động từ
kiềm chế; khắc chế
中用力控制或压抑自己的感情、欲望等yònglì kòngzhì huò yāyì zìjǐ de gǎnqíng、yùwàng děng
- 。
Anh ấy nín thở.
- 伍动động từ
lấp đầy; tắc nghẽn
中被堵住,不能通过或流动bèi dǔ zhù, búnéng tōngguò huò liúdòng
- 。
Anh ấy nghẹn đến đỏ cả mặt.
- 陸动động từ
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中使某种感情、想法等受到压制,不能表达shǐ mǒuzhǒng gǎnqíng、xiǎngfǎ děng shòudào yāzhì,búnéng biǎodá
nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhịn (tiểu); nhín; nín (hơi, hơi thở); dồn nén (cảm xúc)
中忍住不让液体或气体排出rěnzhù búràng yètǐ huò qìtǐ pāichū
- 。
Tôi không nhịn được nữa rồi.
- 貳动động từ
nín (hơi thở); nhịn thở
中停止呼吸;努力不让气流出来tíngzhǐ hūxī;nǔlì búràng qìliú chūlái
- 。
Anh ấy đang nín thở.
- 參动động từ
nín; nhịn; kìm lại
中用力控制,不让某事情流露或发生yònglì kòngzhì,búràng mǒushì qíngkuàng liúlòu huò fāshēng
- 。
Tôi không nhịn được cười.
- 肆动động từ
kiềm chế; khắc chế
中用力控制或压抑自己的感情、欲望等yònglì kòngzhì huò yāyì zìjǐ de gǎnqíng、yùwàng děng
- 。
Anh ấy nín thở.
- 伍动động từ
lấp đầy; tắc nghẽn
中被堵住,不能通过或流动bèi dǔ zhù, búnéng tōngguò huò liúdòng
- 。
Anh ấy nghẹn đến đỏ cả mặt.
- 陸动động từ
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中使某种感情、想法等受到压制,不能表达shǐ mǒuzhǒng gǎnqíng、xiǎngfǎ děng shòudào yāzhì,búnéng biǎodá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.