憨
憨
hàm
⼼bộ tâm · 15 nétngây thơ; khờ khạo
7 nghĩa#29587
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngây thơ; khờ khạo
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
- 貳形tính từ
ngây thơ; khờ khạo
- 。
Anh ấy trông hơi ngây thơ.
- 參形tính từ
ngốc nghếch; chất phác; ngây thơ
- 肆形tính từ
ngớ ngẩn; đần độn
- 伍形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- 陸形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 。
Anh ấy trông rất chất phác.
- 柒形tính từ
mạnh mẽ; hung hãn; cứng rắn
Đang tải…
憨
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngây thơ; khờ khạo
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
- 貳形tính từ
ngây thơ; khờ khạo
- 。
Anh ấy trông hơi ngây thơ.
- 參形tính từ
ngốc nghếch; chất phác; ngây thơ
- 肆形tính từ
ngớ ngẩn; đần độn
- 伍形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- 陸形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
- 。
Anh ấy trông rất chất phác.
- 柒形tính từ
mạnh mẽ; hung hãn; cứng rắn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.