愼
愼
thận
⼼bộ tâm · 13 nétthận trọng; cẩn thận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thận trọng; cẩn thận(kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
- 貳形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận(kế thừa)
- 。
Xin hãy cân nhắc kỹ lưỡng.
愼
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thận trọng; cẩn thận(kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
- 貳形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận(kế thừa)
- 。
Xin hãy cân nhắc kỹ lưỡng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.