怜
怜
liên
⼼bộ tâm · 8 néttiếc; quý trọng; thương tiếc
1 nghĩa#43954
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếc; quý trọng; thương tiếc
- 。
Tôi thương hại anh ấy.
Đang tải…
怜
Phồn thể憐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếc; quý trọng; thương tiếc
- 。
Tôi thương hại anh ấy.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.