懂
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
中理解、明白某事或某人的意思lǐjiě、míngbai mǒushì huò mǒurén de yìsi
- 。
Tôi hiểu rồi.
- ,。
Những gì anh ấy nói khó quá, tôi chẳng hiểu gì cả.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
- 貳动động từ
hiểu ra; giác ngộ; lĩnh ngộ
中理解;明白lǐjiě; míngbai
- 。
Tôi đã hiểu ý của bạn rồi.
- 。
Cuối cùng cô ấy đã hiểu ra tấm lòng vất vả của cha mẹ.
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
中理解、明白某事或某人的意思lǐjiě、míngbai mǒushì huò mǒurén de yìsi
- 。
Tôi hiểu rồi.
- ,。
Những gì anh ấy nói khó quá, tôi chẳng hiểu gì cả.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
- 貳动động từ
hiểu ra; giác ngộ; lĩnh ngộ
中理解;明白lǐjiě; míngbai
- 。
Tôi đã hiểu ý của bạn rồi.
- 。
Cuối cùng cô ấy đã hiểu ra tấm lòng vất vả của cha mẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.