dǒng
đổng
bộ tâm · 15 nét

hiểu; nắm rõ; thông hiểu

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#436
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu; nắm rõ; thông hiểu

    理解、明白某事或某人的意思lǐjiě、míngbai mǒushì huò mǒurén de yìsi

    • Tôi hiểu rồi.

    • Những gì anh ấy nói khó quá, tôi chẳng hiểu gì cả.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.

  2. động từ

    hiểu ra; giác ngộ; lĩnh ngộ

    理解;明白lǐjiě; míngbai

    • Tôi đã hiểu ý của bạn rồi.

    • Cuối cùng cô ấy đã hiểu ra tấm lòng vất vả của cha mẹ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH

Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.