Tới nội dung chính

愫

愫
sù
tố
⼼bộ tâm · 13 nét

lòng thiết tha; khẩn thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lòng thiết tha; khẩn thiết

    • 。

      Cô ấy là một người trong sáng.

  2. 貳形tính từ

    thành thật; chân thành

    • 。

      Cô ấy là một người rất chân thành.

愫
sù
tố
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu