/
怄
怄
âu
⼼bộ tâm · 7 nétchọc tức; làm phật lòng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chọc tức; làm phật lòng
- 。
Anh ấy luôn làm tôi khó chịu.
- 貳动động từ
gây khó chịu; bực bội; khó chịu
- 。
Anh ấy luôn chọc tức tôi.
- 參动động từ
bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng
- 。
Anh ấy rất tức giận.
- 肆动động từ
hờn dỗi; ngầm tức
- 。
Anh ấy vẫn đang hờn dỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
怄
Phồn thể慪
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chọc tức; làm phật lòng
- 。
Anh ấy luôn làm tôi khó chịu.
- 貳动động từ
gây khó chịu; bực bội; khó chịu
- 。
Anh ấy luôn chọc tức tôi.
- 參动động từ
bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng
- 。
Anh ấy rất tức giận.
- 肆动động từ
hờn dỗi; ngầm tức
- 。
Anh ấy vẫn đang hờn dỗi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù