Tới nội dung chính

怄

怄
òu
âu
⼼bộ tâm · 7 nét

chọc tức; làm phật lòng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chọc tức; làm phật lòng

    • 。

      Anh ấy luôn làm tôi khó chịu.

  2. 貳动động từ

    gây khó chịu; bực bội; khó chịu

    • 。

      Anh ấy luôn chọc tức tôi.

  3. 參动động từ

    bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng

    • 。

      Anh ấy rất tức giận.

  4. 肆动động từ

    hờn dỗi; ngầm tức

    • 。

      Anh ấy vẫn đang hờn dỗi.

怄
òu
âu
BỘ THỦ⼼
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu