Tới nội dung chính

恸

恸
tòng
thống
⼼bộ tâm · 9 nét

đau khổ và oán thán; ai oán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đau khổ và oán thán; ai oán

    • 。

      Anh ấy khóc than vì mất người thân.

恸
tòng
thống
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu