忧
忧
ưu
⼼bộ tâm · 7 nétlo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
- 。
Bạn không cần phải lo lắng.
- 貳动động từ
lo lắng; âu lo; ưu tư
- 參形tính từ
lo lắng; bất an; bồn chồn
- 。
Anh ấy trông rất buồn bã.
- 肆名danh từ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy ưu tư.
- 伍名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.
- 陸动động từ
(văn) để tang; chịu tang
Đang tải…
忧
Phồn thể憂
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
- 。
Bạn không cần phải lo lắng.
- 貳动động từ
lo lắng; âu lo; ưu tư
- 參形tính từ
lo lắng; bất an; bồn chồn
- 。
Anh ấy trông rất buồn bã.
- 肆名danh từ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy ưu tư.
- 伍名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.
- 陸动động từ
(văn) để tang; chịu tang
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.