Tới nội dung chính

忧

忧
yōu
ưu
⼼bộ tâm · 7 nét

lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)

    • 。

      Bạn không cần phải lo lắng.

  2. 貳动động từ

    lo lắng; âu lo; ưu tư

  3. 參形tính từ

    lo lắng; bất an; bồn chồn

    • 。

      Anh ấy trông rất buồn bã.

  4. 肆名danh từ

    lo lắng; thương xót; cứu giúp

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy ưu tư.

  5. 伍名danh từ

    đau đớn; nỗi đau; thương đau

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn.

  6. 陸动động từ

    (văn) để tang; chịu tang

忧
yōu
ưu
BỘ THỦ⼼
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu