慭
慭
ngận
⼼bộ tâm · 15 nét(văn) muốn; thích; nguyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) muốn; thích; nguyện
- 貳动động từ
(văn) gánh chịu tổn thất; bị tổn hại
慭
Phồn thể憖
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) muốn; thích; nguyện
- 貳动động từ
(văn) gánh chịu tổn thất; bị tổn hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.