Tới nội dung chính

慰

慰
wèi
uỷ
⼼bộ tâm · 15 nét

an ủi; vỗ về; ủi lòng

3 nghĩa#2841
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    an ủi; vỗ về; ủi lòng

    中使人感到安慰、放心的行为或言语shǐ rén gǎndào ānwèi、fàngxīn de xíngwéi huò yányǔ

    • 。

      Cô ấy đã an ủi những người lính bị thương.

  2. 貳动động từ

    an ủi

    中使人感到安慰、不再难过shǐ rén gǎndào ānwèi、búzài nánguò

    • 。

      Tôi đến an ủi bạn.

  3. 參动động từ

    cam đoan lại; trấn an lại

    中让人放心;消除人的担心或忧虑ràng rén fàngxīn;xiāochú rén de dānxīn huò yōulǜ

    • 。

      Tôi đã thăm hỏi đồng nghiệp bị thương.

慰
wèi
uỷ
BỘ THỦ⼼
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu