mǐn
mẫn
bộ tâm · 10 nét

thương xót; trắc ẩn; đồng cảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trắc ẩn; đồng cảm

    • Anh ấy nhìn cô ấy một cách thương xót.

  2. động từ

    (văn) thương xót; đau lòng; bi mẫn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.