mộ
bộ tâm · 14 nét

ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • Tôi luôn ngưỡng mộ anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.