yuàn
nguyện
bộ tâm · 14 nét

sẵn lòng; nguyện; mong muốn

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2338
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sẵn lòng; nguyện; mong muốn

    想要做某事;乐意xiǎngyào zuò mǒushì; lèyì

    • Tôi nguyện làm bất cứ điều gì cho bạn.

  2. động từ

    mong muốn; nguyện vọng; ước nguyện

    希望;想要做某事xīwàng; xiǎng yào zuò mǒushì

    • Tôi chúc bạn hạnh phúc.

  3. động từ

    mong; nguyện; cầu mong (cho điều gì đó xảy ra)

    希望某事发生;想要xīwàng mǒushì fāshēng;xiǎngyào

  4. động từ

    lời nguyện; lời thề; nguyện vọng

    希望或承诺要做某事xīwàng huò chéngnuò yào zuò mǒu shì

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ

Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.