zēng
tăng
bộ tâm · 15 nét

căm ghét; ghét cay ghét đắng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    căm ghét; ghét cay ghét đắng

    • Tôi ghét hành vi của anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.