态
态
thái
⼼bộ tâm · 8 nétdáng vẻ; trạng thái; thái độ
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; trạng thái; thái độ
- 貳名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Thái độ của anh ấy rất thân thiện.
- 參名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Anh ấy rất quan tâm đến tư thế của mình.
- 肆名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
- 。
Loài hoa này có nhiều hình thái khác nhau.
- 伍名danh từ
tình thế; thế thái
- 。
Thái độ của anh ấy rất tốt.
- 陸名danh từ
tư thế; thái độ; dáng vẻ
- 柒名danh từ
thể (ngữ pháp)
- ?
Ngữ thái của từ này là gì?
Đang tải…
态
Phồn thể態
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; trạng thái; thái độ
- 貳名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Thái độ của anh ấy rất thân thiện.
- 參名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Anh ấy rất quan tâm đến tư thế của mình.
- 肆名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
- 。
Loài hoa này có nhiều hình thái khác nhau.
- 伍名danh từ
tình thế; thế thái
- 。
Thái độ của anh ấy rất tốt.
- 陸名danh từ
tư thế; thái độ; dáng vẻ
- 柒名danh từ
thể (ngữ pháp)
- ?
Ngữ thái của từ này là gì?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.